pruner

[Mỹ]/ˈpruːnə/
[Anh]/ˈpruːnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kìm cắt tỉa cây hoặc kéo; người cắt tỉa cây hoặc cây trồng; người cắt tỉa.
Word Forms
số nhiềupruners

Cụm từ & Cách kết hợp

garden pruner

Vietnamese_translation

electric pruner

Vietnamese_translation

hand pruner

Vietnamese_translation

tree pruner

Vietnamese_translation

bypass pruner

Vietnamese_translation

anvil pruner

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the professional pruner carefully shaped the rose bushes in the formal garden.

Người cắt tỉa chuyên nghiệp đã cẩn thận định hình các bụi hoa hồng trong vườn hình thức.

a quality hand pruner makes garden maintenance much easier for hobbyists.

Một chiếc cắt tỉa tay chất lượng giúp việc bảo trì vườn dễ dàng hơn nhiều đối với các người yêu thích.

the arborist used a long-reach pruner to safely trim the high branches.

Người thợ cây đã sử dụng một chiếc cắt tỉa tầm xa để an toàn cắt các cành cao.

electric pruners are popular among landscaping professionals for efficiency.

Các máy cắt tỉa điện rất phổ biến trong số các chuyên gia thiết kế cảnh quan vì tính hiệu quả.

my grandfather's bypass pruner has been in our family for over forty years.

Chiếc cắt tỉa kiểu trượt của ông tôi đã có trong gia đình chúng tôi hơn bốn mươi năm nay.

the hedge pruner spent the morning trimming the formal garden boundaries.

Chiếc cắt tỉa hàng rào đã dành buổi sáng cắt tỉa các ranh giới của vườn hình thức.

a sharp blade is essential for any serious garden pruner to work effectively.

Lưỡi dao sắc là điều cần thiết để bất kỳ người cắt tỉa vườn nghiêm túc nào có thể làm việc hiệu quả.

the tree pruner recommended pruning fruit trees during their dormant season.

Người cắt tỉa cây đã khuyên nên cắt tỉa các cây ăn quả trong mùa ngủ đông của chúng.

many professional landscapers prefer anvil pruners for dead wood removal.

Nhiều chuyên gia thiết kế cảnh quan ưa thích dụng cụ cắt tỉa kiểu búa để loại bỏ gỗ chết.

the pole pruner allowed the gardener to reach the upper canopy without a ladder.

Chiếc cắt tỉa cột đã cho phép người làm vườn tiếp cận tầng tán cây trên mà không cần thang.

lightweight pruners reduce hand fatigue during extended pruning sessions.

Các dụng cụ cắt tỉa nhẹ giúp giảm mỏi tay trong các buổi cắt tỉa kéo dài.

the experienced pruner assessed each tree before making any cuts.

Người cắt tỉa có kinh nghiệm đã đánh giá từng cây trước khi thực hiện bất kỳ cắt nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay