psalter

[Mỹ]/'sɔltə/
[Anh]/ˈsɔltɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sách chứa các Thánh Vịnh, một bộ sưu tập thơ linh thiêng trong Kinh Thánh.
Word Forms
số nhiềupsalters

Câu ví dụ

Singing after Hymen's Birds, musing in Psalter's gradus.

Hát sau chim của Hymen, suy nghĩ trong gradus của Psalter.

The Psalter has become the hymnbook of the ages.It is read, recited, or sung virtually every day.

Nhật ký thơ ca đã trở thành sách thánh ca của các thế hệ. Nó được đọc, tụng kinh hoặc hát hầu như mỗi ngày.

The psalter is a book containing the Book of Psalms.

Nhật ký thơ ca là một cuốn sách chứa đựng Sách các Thánh vịnh.

She read from the psalter during the church service.

Cô ấy đọc từ Nhật ký thơ ca trong buổi lễ nhà thờ.

The psalter is often used in Christian worship.

Nhật ký thơ ca thường được sử dụng trong việc thờ phượng Cơ đốc giáo.

He carried a psalter with him to pray.

Anh ấy mang theo một cuốn Nhật ký thơ ca để cầu nguyện.

The monk chanted from the psalter in the monastery.

Các tu sĩ tụng kinh từ Nhật ký thơ ca trong tu viện.

The psalter is a valuable religious text.

Nhật ký thơ ca là một văn bản tôn giáo có giá trị.

She found comfort in reading the psalter during difficult times.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi khi đọc Nhật ký thơ ca trong những thời điểm khó khăn.

The psalter is often decorated with intricate designs.

Nhật ký thơ ca thường được trang trí bằng các thiết kế phức tạp.

He studied the history of the psalter for his research project.

Anh ấy nghiên cứu lịch sử của Nhật ký thơ ca cho dự án nghiên cứu của mình.

The psalter is considered a sacred text in many religious traditions.

Nhật ký thơ ca được coi là một văn bản thiêng liêng trong nhiều tôn giáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay