psalterium

[Mỹ]/ˈsɔːltəriəm/
[Anh]/ˈsɔltəriəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần của dạ dày ở một số động vật
Word Forms
số nhiềupsalteriums

Cụm từ & Cách kết hợp

psalterium song

bài hát đàn thú phạm

psalterium text

văn bản đàn thú phạm

psalterium prayer

cầu nguyện đàn thú phạm

psalterium music

âm nhạc đàn thú phạm

psalterium reading

đọc đàn thú phạm

psalterium verse

thơ đàn thú phạm

psalterium meditation

thiền định đàn thú phạm

psalterium chant

hát đàn thú phạm

psalterium study

nghiên cứu đàn thú phạm

psalterium reflection

suy ngẫm đàn thú phạm

Câu ví dụ

the psalterium is an important organ in ruminants.

psalterium là một cơ quan quan trọng ở động vật nhai lại.

veterinarians study the psalterium to understand digestion.

Các bác sĩ thú y nghiên cứu về psalterium để hiểu rõ hơn về tiêu hóa.

in cows, the psalterium plays a role in nutrient absorption.

Ở bò, psalterium đóng vai trò trong quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng.

the psalterium can be affected by various diseases.

Phsalterium có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều bệnh khác nhau.

research on the psalterium helps improve livestock health.

Nghiên cứu về psalterium giúp cải thiện sức khỏe vật nuôi.

farmers should monitor the condition of the psalterium.

Người nông dân nên theo dõi tình trạng của psalterium.

the structure of the psalterium varies among species.

Cấu trúc của psalterium khác nhau giữa các loài.

understanding the psalterium can lead to better feeding practices.

Hiểu về psalterium có thể dẫn đến các phương pháp cho ăn tốt hơn.

in anatomy classes, students learn about the psalterium.

Trong các lớp giải phẫu, sinh viên học về psalterium.

the psalterium is sometimes referred to as the "manyplies."

Phsalterium đôi khi được gọi là “nhiều lớp”.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay