pseudocoelomate

[Mỹ]/ˌsjuːdəʊˈsiːləʊmeɪt/
[Anh]/ˌsuːdəˈsiːloʊmeɪt/

Dịch

adj.có giả khoang cơ thể
n.một sinh vật có giả khoang cơ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

pseudocoelomate organisms

sinh vật giả phôi

pseudocoelomate animals

động vật giả phôi

pseudocoelomate phyla

ngành động vật giả phôi

pseudocoelomate features

đặc điểm của động vật giả phôi

pseudocoelomate classification

phân loại động vật giả phôi

pseudocoelomate structure

cấu trúc của động vật giả phôi

pseudocoelomate taxa

ngới động vật giả phôi

pseudocoelomate traits

đặc tính của động vật giả phôi

pseudocoelomate development

sự phát triển của động vật giả phôi

pseudocoelomate examples

ví dụ về động vật giả phôi

Câu ví dụ

pseudocoelomate organisms have a body cavity that is not completely lined by mesoderm.

các sinh vật giả phôi có một khoang cơ thể không được lót hoàn toàn bởi trung mô.

examples of pseudocoelomate animals include nematodes and rotifers.

ví dụ về động vật giả phôi bao gồm giun tròn và xoắn khuẩn.

pseudocoelomates play an important role in the ecosystem.

giả phôi đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

the pseudocoelomate body plan allows for greater flexibility and movement.

thiết kế cơ thể giả phôi cho phép sự linh hoạt và di chuyển lớn hơn.

pseudocoelomates are often studied in biology for their unique characteristics.

giả phôi thường được nghiên cứu trong sinh học vì những đặc điểm độc đáo của chúng.

understanding the pseudocoelomate structure can help in evolutionary studies.

hiểu cấu trúc giả phôi có thể giúp trong các nghiên cứu tiến hóa.

many pseudocoelomates are microscopic and inhabit diverse environments.

nhiều giả phôi là vi thể và sinh sống trong các môi trường đa dạng.

the digestive system of pseudocoelomates is often more complex than that of acoelomates.

hệ tiêu hóa của giả phôi thường phức tạp hơn so với hệ tiêu hóa của động vật không phôi.

pseudocoelomates reproduce through various methods, including sexual and asexual reproduction.

giả phôi sinh sản thông qua nhiều phương pháp khác nhau, bao gồm cả sinh sản hữu tính và vô tính.

research on pseudocoelomates can provide insights into developmental biology.

nghiên cứu về giả phôi có thể cung cấp những hiểu biết sâu sắc về sinh học phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay