pseudocyst

[Mỹ]/ˈsjuːdəʊsɪst/
[Anh]/ˈsuːdəʊsɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một túi chứa đầy chất lỏng giống như một nang nhưng thiếu lớp biểu mô thực sự
Word Forms
số nhiềupseudocysts

Cụm từ & Cách kết hợp

pseudocyst formation

hình thành giả nang

pseudocyst rupture

vỡ giả nang

pseudocyst treatment

điều trị giả nang

pseudocyst diagnosis

chẩn đoán giả nang

pseudocyst management

quản lý giả nang

pseudocyst symptoms

triệu chứng giả nang

pseudocyst complications

biến chứng giả nang

pseudocyst evaluation

đánh giá giả nang

pseudocyst size

kích thước giả nang

pseudocyst characteristics

đặc điểm của giả nang

Câu ví dụ

the patient was diagnosed with a pancreatic pseudocyst.

bệnh nhân đã được chẩn đoán bị giả nang tụy.

pseudocysts can cause abdominal pain and discomfort.

giả nang có thể gây đau bụng và khó chịu.

doctors often monitor pseudocysts for changes in size.

các bác sĩ thường theo dõi các giả nang về sự thay đổi kích thước.

treatment options for a pseudocyst include drainage.

các lựa chọn điều trị cho một giả nang bao gồm dẫn lưu.

in some cases, pseudocysts resolve on their own.

trong một số trường hợp, các giả nang tự biến mất.

pseudocysts are often mistaken for true cysts.

các giả nang thường bị nhầm lẫn với các nang thật.

imaging studies help in diagnosing a pseudocyst.

các nghiên cứu hình ảnh giúp chẩn đoán giả nang.

chronic pancreatitis can lead to the formation of pseudocysts.

viêm tụy mãn tính có thể dẫn đến sự hình thành của các giả nang.

symptoms of a pseudocyst may include nausea and vomiting.

các triệu chứng của một giả nang có thể bao gồm buồn nôn và nôn mửa.

a pseudocyst may require surgical intervention if it becomes infected.

một giả nang có thể cần can thiệp phẫu thuật nếu nó bị nhiễm trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay