the government released a new psfs to warn citizens about the upcoming storm.
Chính phủ đã phát hành một thông báo mới (psfs) để cảnh báo người dân về cơn bão sắp đến.
the tv channel broadcast several psfs about health and safety.
Kênh truyền hình đã phát sóng nhiều thông báo (psfs) về sức khỏe và an toàn.
students learned about emergency procedures through informative psfs.
Học sinh đã học về các thủ tục khẩn cấp thông qua các thông báo (psfs) mang tính thông tin.
the school district distributed psfs regarding bullying prevention.
Phòng học đã phân phối các thông báo (psfs) liên quan đến việc phòng chống bạo lực học đường.
local authorities issued psfs to promote environmental conservation.
Các cơ quan địa phương đã phát hành các thông báo (psfs) để thúc đẩy bảo tồn môi trường.
healthcare organizations use psfs to encourage regular check-ups.
Các tổ chức y tế sử dụng các thông báo (psfs) để khuyến khích khám sức khỏe định kỳ.
the campaign featured multiple psfs targeting youth audiences.
Chiến dịch này có nhiều thông báo (psfs) nhắm đến đối tượng thanh thiếu niên.
community centers displayed psfs about fire safety procedures.
Các trung tâm cộng đồng đã trưng bày các thông báo (psfs) về các thủ tục an toàn phòng cháy.
educational psfs helped reduce traffic accidents in the region.
Các thông báo (psfs) giáo dục đã giúp giảm thiểu tai nạn giao thông trong khu vực.
non-profit groups created psfs to support homeless populations.
Các nhóm phi lợi nhuận đã tạo ra các thông báo (psfs) để hỗ trợ các cộng đồng vô gia cư.
the advertising agency produced effective psfs for the charity drive.
Công ty quảng cáo đã sản xuất các thông báo (psfs) hiệu quả cho chiến dịch từ thiện.
the government released a new psfs to warn citizens about the upcoming storm.
Chính phủ đã phát hành một thông báo mới (psfs) để cảnh báo người dân về cơn bão sắp đến.
the tv channel broadcast several psfs about health and safety.
Kênh truyền hình đã phát sóng nhiều thông báo (psfs) về sức khỏe và an toàn.
students learned about emergency procedures through informative psfs.
Học sinh đã học về các thủ tục khẩn cấp thông qua các thông báo (psfs) mang tính thông tin.
the school district distributed psfs regarding bullying prevention.
Phòng học đã phân phối các thông báo (psfs) liên quan đến việc phòng chống bạo lực học đường.
local authorities issued psfs to promote environmental conservation.
Các cơ quan địa phương đã phát hành các thông báo (psfs) để thúc đẩy bảo tồn môi trường.
healthcare organizations use psfs to encourage regular check-ups.
Các tổ chức y tế sử dụng các thông báo (psfs) để khuyến khích khám sức khỏe định kỳ.
the campaign featured multiple psfs targeting youth audiences.
Chiến dịch này có nhiều thông báo (psfs) nhắm đến đối tượng thanh thiếu niên.
community centers displayed psfs about fire safety procedures.
Các trung tâm cộng đồng đã trưng bày các thông báo (psfs) về các thủ tục an toàn phòng cháy.
educational psfs helped reduce traffic accidents in the region.
Các thông báo (psfs) giáo dục đã giúp giảm thiểu tai nạn giao thông trong khu vực.
non-profit groups created psfs to support homeless populations.
Các nhóm phi lợi nhuận đã tạo ra các thông báo (psfs) để hỗ trợ các cộng đồng vô gia cư.
the advertising agency produced effective psfs for the charity drive.
Công ty quảng cáo đã sản xuất các thông báo (psfs) hiệu quả cho chiến dịch từ thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay