psittacosaurs

[Mỹ]/ˈsɪtəkəsɔːz/
[Anh]/ˈsɪtəkəsɔːrz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của psittacosaurus; một chi khủng long ceratopsian đã tuyệt chủng từ Thời kỳ Creta đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

psittacosaurs eating

psittacosaurs ăn

psittacosaurs discovered

psittacosaurs được phát hiện

these psittacosaurs

những con psittacosaurs này

psittacosaurs fossils

fosil psittacosaurs

ancient psittacosaurs

psittacosaurs cổ đại

psittacosaurs roaming

psittacosaurs lang thang

psittacosaurs survived

psittacosaurs sống sót

psittacosaurs excavated

psittacosaurs được khai quật

psittacosaurs species

loài psittacosaurs

psittacosaurs dominated

psittacosaurs thống trị

Câu ví dụ

english sentence

Vietnamese_translation

paleontologists discovered well-preserved psittacosaur fossils in liaoning.

Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện các hóa thạch psittacosaur được bảo tồn tốt tại Liaoning.

the psittacosaur species lived during the cretaceous period.

Loài psittacosaur sống vào thời kỳ Creta.

researchers found multiple psittacosaur specimens at the excavation site.

Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy nhiều mẫu psittacosaur tại hiện trường khai quật.

the psittacosaur skeleton showed distinctive parrot-like beak features.

Xương của loài psittacosaur thể hiện đặc điểm mỏ giống mỏ cú mèo.

scientists study psittacosaur bones to understand dinosaur evolution.

Các nhà khoa học nghiên cứu xương psittacosaur để hiểu về sự tiến hóa của khủng long.

the psittacosaur was a small herbivorous dinosaur.

Psittacosaur là một loài khủng long ăn thực vật nhỏ.

many psittacosaur fossils have been found in china.

Nhiều hóa thạch psittacosaur đã được tìm thấy tại Trung Quốc.

the psittacosaur lived approximately 100 million years ago.

Psittacosaur sống khoảng 100 triệu năm trước.

museums display psittacosaur specimens for public education.

Các bảo tàng trưng bày các mẫu psittacosaur để giáo dục công chúng.

new psittacosaur research reveals interesting feeding habits.

Nghiên cứu mới về psittacosaur tiết lộ thói quen ăn uống thú vị.

the psittacosaur had unique jaw structure for plant eating.

Psittacosaur có cấu trúc hàm đặc biệt để ăn thực vật.

psittacosaur tracks were discovered alongside other dinosaur footprints.

Chân dấu của psittacosaur được phát hiện cùng với các dấu chân khủng long khác.

the discovery excited the paleontological community.

Khám phá này đã làm chấn động cộng đồng cổ sinh vật học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay