psyched up
tinh thần phấn khích
get psyched
tinh thần phấn khích
super psyched
cực kỳ phấn khích
really psyched
thực sự phấn khích
psyched about
phấn khích về
psyched for
phấn khích cho
stay psyched
giữ tinh thần phấn khích
feel psyched
cảm thấy phấn khích
get psyched up
tinh thần phấn khích
stay psyched up
giữ tinh thần phấn khích
i'm so psyched about the concert this weekend.
Tôi rất hào hứng với buổi hòa nhạc cuối tuần này.
she was psyched to hear she got the job.
Cô ấy rất phấn khích khi biết mình đã được nhận việc.
they are psyched to start their road trip.
Họ rất hào hứng bắt đầu chuyến đi đường của mình.
i'm really psyched for the new season of that show.
Tôi thực sự rất hào hứng với mùa mới của chương trình đó.
he was psyched to meet his favorite author.
Anh ấy rất phấn khích khi được gặp tác giả yêu thích của mình.
we are all psyched about the upcoming festival.
Chúng tôi đều rất hào hứng với lễ hội sắp tới.
she felt psyched after receiving the good news.
Cô ấy cảm thấy rất phấn khích sau khi nhận được tin tốt.
i'm psyched to try out my new bike.
Tôi rất hào hứng để thử chiếc xe đạp mới của mình.
he's always psyched when his team wins.
Anh ấy luôn phấn khích khi đội của mình thắng.
we were psyched to see our friends again.
Chúng tôi rất vui khi được gặp lại bạn bè của mình.
psyched up
tinh thần phấn khích
get psyched
tinh thần phấn khích
super psyched
cực kỳ phấn khích
really psyched
thực sự phấn khích
psyched about
phấn khích về
psyched for
phấn khích cho
stay psyched
giữ tinh thần phấn khích
feel psyched
cảm thấy phấn khích
get psyched up
tinh thần phấn khích
stay psyched up
giữ tinh thần phấn khích
i'm so psyched about the concert this weekend.
Tôi rất hào hứng với buổi hòa nhạc cuối tuần này.
she was psyched to hear she got the job.
Cô ấy rất phấn khích khi biết mình đã được nhận việc.
they are psyched to start their road trip.
Họ rất hào hứng bắt đầu chuyến đi đường của mình.
i'm really psyched for the new season of that show.
Tôi thực sự rất hào hứng với mùa mới của chương trình đó.
he was psyched to meet his favorite author.
Anh ấy rất phấn khích khi được gặp tác giả yêu thích của mình.
we are all psyched about the upcoming festival.
Chúng tôi đều rất hào hứng với lễ hội sắp tới.
she felt psyched after receiving the good news.
Cô ấy cảm thấy rất phấn khích sau khi nhận được tin tốt.
i'm psyched to try out my new bike.
Tôi rất hào hứng để thử chiếc xe đạp mới của mình.
he's always psyched when his team wins.
Anh ấy luôn phấn khích khi đội của mình thắng.
we were psyched to see our friends again.
Chúng tôi rất vui khi được gặp lại bạn bè của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now