psychocentrics

[Mỹ]/ˌsaɪkəʊˈsentrɪks/
[Anh]/ˌsaɪkoʊˈsentrɪks/

Dịch

n. Dạng số nhiều của psychocentric; các cá nhân tập trung vào các quá trình tinh thần hoặc trung tâm tâm lý.
adj. Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến trung tâm tâm lý; psychocentric.

Cụm từ & Cách kết hợp

psychocentric tourists

du khách tâm lý trung tâm

psychocentric travelers

du khách tâm lý trung tâm

the psychocentric type

loại người tâm lý trung tâm

typical psychocentric behavior

hành vi tâm lý trung tâm điển hình

strong psychocentric tendencies

xu hướng tâm lý trung tâm mạnh

allocentric and psychocentric

đa tâm và tâm lý trung tâm

psychocentric personality traits

nét tính cách tâm lý trung tâm

identifying psychocentric individuals

xác định những người tâm lý trung tâm

highly psychocentric preferences

sự ưu tiên tâm lý trung tâm cao

psychocentric destination choice

lựa chọn điểm đến tâm lý trung tâm

Câu ví dụ

the psychocentric approach emphasizes internal mental processes over external behavior.

Phương pháp tâm lý trung tâm nhấn mạnh các quá trình tinh thần nội tại hơn hành vi bên ngoài.

researchers developed a new psychocentric model to understand cognitive development.

Những nhà nghiên cứu đã phát triển một mô hình tâm lý trung tâm mới để hiểu về sự phát triển nhận thức.

the psychocentric theory provides insights into personality formation.

Lý thuyết tâm lý trung tâm cung cấp những hiểu biết về quá trình hình thành tính cách.

from a psychocentric perspective, individual experiences shape perception.

Từ góc nhìn tâm lý trung tâm, các trải nghiệm cá nhân định hình nhận thức.

the psychocentric analysis reveals underlying psychological mechanisms.

Phân tích tâm lý trung tâm tiết lộ các cơ chế tâm lý tiềm ẩn.

modern psychology often adopts a psychocentric framework for studying the mind.

Tâm lý học hiện đại thường áp dụng khung tâm lý trung tâm để nghiên cứu tâm trí.

some critics argue that psychocentric interpretation overlooks social influences.

Một số nhà phê bình cho rằng cách diễn giải tâm lý trung tâm bỏ qua ảnh hưởng xã hội.

the psychocentric methodology focuses on subjective introspection.

Phương pháp tâm lý trung tâm tập trung vào sự tự quan sát chủ quan.

recent research applies psychocentric principles to educational psychology.

Nghiên cứu gần đây áp dụng các nguyên tắc tâm lý trung tâm vào tâm lý học giáo dục.

the psychocentric study examined childhood trauma effects on adult behavior.

Nghiên cứu tâm lý trung tâm đã khảo sát ảnh hưởng của chấn thương thời thơ ấu đến hành vi người lớn.

psychocentric approaches have influenced clinical practice significantly.

Các phương pháp tâm lý trung tâm đã ảnh hưởng đáng kể đến thực hành lâm sàng.

the therapist used psychocentric techniques to explore patient's unconscious mind.

Chuyên gia tâm lý đã sử dụng các kỹ thuật tâm lý trung tâm để khám phá tâm trí vô thức của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay