psychometrician

[Mỹ]/ˌsaɪkəʊməˈtrɪʃən/
[Anh]/ˌsaɪkəˈmɛtrɪʃən/

Dịch

n. một chuyên gia trong đo lường tâm lý
Các dạng của từ
số nhiềupsychometricians

Cụm từ & Cách kết hợp

psychometrician expert

chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician skills

kỹ năng của chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician analysis

phân tích của chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician assessment

đánh giá của chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician report

báo cáo của chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician tests

các bài kiểm tra của chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician methods

phương pháp của chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician standards

tiêu chuẩn của chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician training

đào tạo chuyên gia tâm lý đo lường

psychometrician evaluation

đánh giá của chuyên gia tâm lý đo lường

Câu ví dụ

the psychometrician developed a new test to measure intelligence.

Nhà tâm tính đã phát triển một bài kiểm tra mới để đo lường trí thông minh.

as a psychometrician, she analyzes data from various assessments.

Với vai trò là một nhà tâm tính, cô ấy phân tích dữ liệu từ các đánh giá khác nhau.

the psychometrician's work is crucial in educational testing.

Công việc của nhà tâm tính rất quan trọng trong việc đánh giá giáo dục.

he consulted a psychometrician for help with the survey design.

Anh ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà tâm tính để được giúp đỡ trong thiết kế khảo sát.

the psychometrician used statistical methods to validate the assessment.

Nhà tâm tính đã sử dụng các phương pháp thống kê để xác thực đánh giá.

her role as a psychometrician involves creating reliable measurement tools.

Vai trò của cô ấy với tư cách là một nhà tâm tính liên quan đến việc tạo ra các công cụ đo lường đáng tin cậy.

the psychometrician presented findings at the annual conference.

Nhà tâm tính đã trình bày những phát hiện tại hội nghị thường niên.

many companies hire a psychometrician to improve their hiring process.

Nhiều công ty thuê một nhà tâm tính để cải thiện quy trình tuyển dụng của họ.

the psychometrician emphasized the importance of test fairness.

Nhà tâm tính nhấn mạnh tầm quan trọng của tính công bằng trong các bài kiểm tra.

working as a psychometrician requires strong analytical skills.

Làm việc với tư cách là một nhà tâm tính đòi hỏi các kỹ năng phân tích mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay