conducting a test
tiến hành kiểm tra
test result
kết quả kiểm tra
testing equipment
thiết bị kiểm tra
testing system
kiểm tra hệ thống
testing method
phương pháp kiểm tra
testing machine
kiểm tra máy móc
testing technology
công nghệ kiểm thử
nondestructive testing
thử nghiệm không phá hủy
product testing
kiểm tra sản phẩm
performance testing
kiểm tra hiệu suất
ultrasonic testing
kiểm tra siêu âm
testing instrument
thiết bị thử nghiệm
testing device
thiết bị kiểm thử
automatic testing
kiểm tra tự động
field testing
kiểm tra tại hiện trường
testing apparatus
kiểm tra thiết bị
pressure testing
kiểm tra áp suất
material testing
thử nghiệm vật liệu
production testing
kiểm tra sản xuất
tensile testing
thử nghiệm kéo
hardness testing
kiểm tra độ cứng
testing time
thời gian kiểm tra
The company is testing for oil.
Công ty đang kiểm tra dầu.
the firm is testing a prototype of the weapon.
công ty đang thử nghiệm một nguyên mẫu của vũ khí.
a moratorium on the testing of atomic bombs
moratorium về việc thử nghiệm bom nguyên tử.
We are through the initial testing period.
Chúng tôi đã vượt qua giai đoạn thử nghiệm ban đầu.
anonymized testing of routine blood samples.
thử nghiệm ẩn danh các mẫu máu thường quy.
urine testing results in the preprandial state.
kết quả xét nghiệm nước tiểu trong trạng thái trước bữa ăn.
the rigorous testing of consumer products.
việc kiểm tra nghiêm ngặt các sản phẩm tiêu dùng.
pre-op testing; a pre-op patient.
xét nghiệm trước phẫu thuật; bệnh nhân trước phẫu thuật.
Good teaching and good testing are closely related.
Dạy hay và kiểm tra tốt có mối quan hệ chặt chẽ.
The government has called for a moratorium on weapons testing.
Chính phủ đã kêu gọi tạm dừng thử nghiệm vũ khí.
random drug testing of employees is an unwarranted invasion of privacy.
Việc kiểm tra ma túy ngẫu nhiên của nhân viên là sự xâm phạm quyền riêng tư không cần thiết.
"They talk of some strict Testing of us --Pish!
"Họ nói về một số thử nghiệm nghiêm ngặt với chúng tôi --Pish!"
Used for testing the regain per-centage of raw cotton quickly.
Được sử dụng để kiểm tra nhanh chóng tỷ lệ phục hồi của bông thô.
Visual field testing showed bilat. upper-nasal constriction and relative central scotoma.
Đo thị lực cho thấy tình trạng co hẹp vùng mũi trên hai bên và điểm mù trung tâm tương đối.
One student is testing another student's common knowledge.
Một học sinh đang kiểm tra kiến thức chung của một học sinh khác.
Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)Most importantly, he prohibited hunting and limited animal testing.
Quan trọng nhất, ông ta đã cấm săn bắn và hạn chế thử nghiệm động vật.
Nguồn: Anecdotes of celebritiesBut essentially, what active recall means is testing yourself.
Nhưng về cơ bản, ý nghĩa của việc tái hiện chủ động là kiểm tra bản thân.
Nguồn: Cambridge top student book sharingIt's all about testing and learning.
Mọi thứ đều xoay quanh việc kiểm tra và học hỏi.
Nguồn: Working at GoogleThose companies say they are currently testing their systems.
Những công ty đó nói rằng họ hiện đang thử nghiệm hệ thống của họ.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyThe Pfizer vaccine showed benefits in smaller, limited testing.
Vắc-xin Pfizer đã cho thấy những lợi ích trong các thử nghiệm nhỏ hơn, hạn chế.
Nguồn: VOA Daily Standard February 2021 CollectionA good forecaster, they're always testing their beliefs.
Một người dự báo giỏi, họ luôn kiểm tra niềm tin của mình.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollIt's early days; we're still testing the water.
Mới đầu thôi; chúng tôi vẫn đang thử nghiệm.
Nguồn: BBC Authentic EnglishSo first up, let's do some pretty simple testing.
Vậy trước tiên, hãy làm một số thử nghiệm khá đơn giản.
Nguồn: Coffee Tasting GuideSo that was interesting and that was definitely worth testing.
Vậy thì đó là điều thú vị và chắc chắn đáng để thử nghiệm.
Nguồn: Coffee Tasting GuideKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay