ptolemy

[Mỹ]/ˈtɔlimi/
[Anh]/ˈtɑləmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhà thiên văn học và địa lý Hy Lạp cổ đại, Ptolemy.

Ví dụ thực tế

Learning extends our lives(as Ptolemy said) into new dimensions.

Việc học mở rộng cuộc sống của chúng ta (như Ptolemy đã nói) ra các chiều không gian mới.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

He ordered both Ptolemy and Cleopatra to meet with him to discuss a peace treaty.

Ông ra lệnh cho cả Ptolemy và Cleopatra gặp ông để thảo luận về hiệp ước hòa bình.

Nguồn: Women Who Changed the World

Walter wrote " Ptolemy" in a specific way.

Walter viết "Ptolemy" theo một cách cụ thể.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Is it a) Cleopatra, b) Ptolemy, or c) Ramesses?

Là a) Cleopatra, b) Ptolemy hay c) Ramesses?

Nguồn: 6 Minute English

Is it: a) Cleopatra, b) Ptolemy, or c) Ramesses?

Là: a) Cleopatra, b) Ptolemy hay c) Ramesses?

Nguồn: 6 Minute English

But going back to ancient Greeks, like Ptolemy, people figured out this pretty neat connection.

Nhưng trở lại với người Hy Lạp cổ đại, như Ptolemy, mọi người đã tìm ra mối liên hệ khá thú vị này.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

During this time, her two remaining siblings, Arsinoe and Ptolemy XIV were put to death.

Trong thời gian này, hai người anh em còn lại của bà, Arsinoe và Ptolemy XIV, đã bị xử tử.

Nguồn: Women Who Changed the World

He died before construction began, but his successor, Ptolemy I, executed Alexander's plans for a museum and library.

Ông qua đời trước khi xây dựng bắt đầu, nhưng người kế nhiệm của ông, Ptolemy I, đã thực hiện kế hoạch của Alexander về một bảo tàng và thư viện.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It was in these volatile circumstances that Ptolemy V issued the Rosetta Stone, and others like it.

Chính là trong những hoàn cảnh bất ổn như vậy mà Ptolemy V đã ban hành Rosetta Stone và những thứ tương tự.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

As soon as the building was complete, Ptolemy I began to fill it with primarily Greek and Egyptian scrolls.

Ngay sau khi tòa nhà hoàn thành, Ptolemy I bắt đầu lấp đầy nó chủ yếu bằng các cuộn giấy của Hy Lạp và Ai Cập.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay