stipular and petiolar scars prominent, pubescent, soon glabrous.
vết sẹo stipular và petiolar nổi bật, có lông tơ, sớm rụng lông.
Petals lorate, to 2 mm, pubescent on parts exposed in bud.
Cánh hoa dài, tới 2 mm, có lông tơ ở những phần lộ ra khi nụ.
Branchlets pubescent to glabrescent with minute scurfy hairs intermixed with unguicular scales.
Các nhánh nhỏ có lông tơ đến nhẵn bóng với những sợi lông xơ nhỏ xen kẽ với vảy móng.
Staminal tube ca. 4 × 3 mm, outside pulverulent pubescent, inside glabrous, apical margin 8-lobed;
Ống nhị hoa khoảng 4 × 3 mm, bên ngoài có lông tơ, bên trong nhẵn, mép đỉnh có 8 thùy;
;persistent calyx explanate, ca. 4 mm in diam., shallowly 5-lobed, lobes deltoid, densely pubescent and ciliate;
;đài hoa bền màu mở rộng, đường kính khoảng 4 mm, có 5 thùy nông, các thùy hình tam giác, phủ lông tơ và có răng cưa;
Young stems terete to frequently 4-angled or subalate, glabrous, puberulous, pubescent, or tomentose, often glabrescent.
Thân non hình trụ tròn đến thường xuyên có 4 cạnh hoặc hình ống, nhẵn, có lông tơ, lông tơ hoặc lông tơ, thường rụng.
Pro-,meso-and metapleuron of ventral surface and posterior margin of sides of abdominal segments with yellow pubescent maculae.
Các mảng lông tơ màu vàng trên bề mặt bụng, mép dưới và mép sau của các cạnh của các đốt bụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay