publicity department
phòng truyền thông
publicity stunt
chiêu trò truyền thông
publicity campaign
chiến dịch tuyên truyền
publicity material
tài liệu truyền thông
publicity programs; a publicity department.
các chương trình quảng bá; một phòng ban quảng bá.
Publicity sold that product.
Quảng bá đã bán sản phẩm đó.
a whizz-bang publicity campaign.
một chiến dịch truyền thông thành công rực rỡ.
an activist with a flair for publicity
một người vận động xã hội có tài năng về công chúng
their relationship broke up in a blaze of publicity .
mối quan hệ của họ tan vỡ trong một ngọn lửa sự chú ý của công chúng.
he has a reputation as a publicity hound.
anh ta có danh tiếng là người săn lùng sự chú ý của công chúng.
the government is to launch a £1.25 million publicity campaign.
Chính phủ sẽ khởi động một chiến dịch quảng bá trị giá 1,25 triệu bảng Anh.
over-zealous publicity backfired on her.
sự phô trương quá nhiệt tình đã phản tác dụng với cô.
some cynics thought that the controversy was all a publicity stunt.
Một số người hoài nghi cho rằng cuộc tranh cãi chỉ là một chiêu trò PR.
he's become a prisoner of the publicity he's generated.
anh ta đã trở thành người bị giam cầm bởi sự chú ý mà anh ta đã tạo ra.
the case attracted wide publicity in the press.
vụ án đã thu hút sự chú ý rộng rãi trên báo chí.
we distributed publicity from a stall in the marketplace.
chúng tôi đã phân phối thông tin quảng bá từ một quầy hàng trong chợ.
the story was spread as a publicity stunt to help sell books.
câu chuyện lan truyền như một chiêu trò quảng bá để giúp bán sách.
In the art world good publicity is the name of the game, not talent.
Trong thế giới nghệ thuật, quảng bá tốt là tên của trò chơi, không phải tài năng.
Blench people's shortcoming , and don't publicity their eminency.
Blench people's shortcoming , and don't publicity their eminency.
There has not been much publicity about this conference at the top level.
Chưa có nhiều sự chú ý về hội nghị này ở cấp cao.
cranked up a massive publicity campaign.
Họ đã khởi động một chiến dịch quảng bá lớn.
publicity department
phòng truyền thông
publicity stunt
chiêu trò truyền thông
publicity campaign
chiến dịch tuyên truyền
publicity material
tài liệu truyền thông
publicity programs; a publicity department.
các chương trình quảng bá; một phòng ban quảng bá.
Publicity sold that product.
Quảng bá đã bán sản phẩm đó.
a whizz-bang publicity campaign.
một chiến dịch truyền thông thành công rực rỡ.
an activist with a flair for publicity
một người vận động xã hội có tài năng về công chúng
their relationship broke up in a blaze of publicity .
mối quan hệ của họ tan vỡ trong một ngọn lửa sự chú ý của công chúng.
he has a reputation as a publicity hound.
anh ta có danh tiếng là người săn lùng sự chú ý của công chúng.
the government is to launch a £1.25 million publicity campaign.
Chính phủ sẽ khởi động một chiến dịch quảng bá trị giá 1,25 triệu bảng Anh.
over-zealous publicity backfired on her.
sự phô trương quá nhiệt tình đã phản tác dụng với cô.
some cynics thought that the controversy was all a publicity stunt.
Một số người hoài nghi cho rằng cuộc tranh cãi chỉ là một chiêu trò PR.
he's become a prisoner of the publicity he's generated.
anh ta đã trở thành người bị giam cầm bởi sự chú ý mà anh ta đã tạo ra.
the case attracted wide publicity in the press.
vụ án đã thu hút sự chú ý rộng rãi trên báo chí.
we distributed publicity from a stall in the marketplace.
chúng tôi đã phân phối thông tin quảng bá từ một quầy hàng trong chợ.
the story was spread as a publicity stunt to help sell books.
câu chuyện lan truyền như một chiêu trò quảng bá để giúp bán sách.
In the art world good publicity is the name of the game, not talent.
Trong thế giới nghệ thuật, quảng bá tốt là tên của trò chơi, không phải tài năng.
Blench people's shortcoming , and don't publicity their eminency.
Blench people's shortcoming , and don't publicity their eminency.
There has not been much publicity about this conference at the top level.
Chưa có nhiều sự chú ý về hội nghị này ở cấp cao.
cranked up a massive publicity campaign.
Họ đã khởi động một chiến dịch quảng bá lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay