puffiest

[Mỹ]/'pʌfɪ/
[Anh]/'pʌfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sưng; phồng
n. sự sưng; lạm phát

Cụm từ & Cách kết hợp

puffy hair

tóc xù

puffy eyes

đôi mắt thâm quầng

puffy cheeks

má phính

puffy jacket

áo khoác phồng

puffy clouds

mây xốp

puffy sleeves

tay áo phồng

Câu ví dụ

a puffy blue ski-jacket.

một áo khoác trượt tuyết màu xanh lam phồng.

his breath was puffy and fast.

thở của anh ấy thì phồng và nhanh.

her eyes were puffy and full of tears.

đôi mắt cô ấy thì sưng húp và đầy nước mắt.

I examined the puffy skin under my eyes.

Tôi kiểm tra vùng da sưng phồng dưới mắt tôi.

Her eyes were puffy from crying all night.

Đôi mắt cô ấy sưng húp vì khóc cả đêm.

The puffy clouds floated across the sky.

Những đám mây phồng trôi trên bầu trời.

She wore a puffy jacket to stay warm in the winter.

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác phồng để giữ ấm trong mùa đông.

The pastry was light and puffy.

Bánh ngọt nhẹ và phồng.

The cat's fur was puffy and soft.

Bộ lông của mèo thì phồng và mềm.

The puffy pillow was comfortable to rest on.

Chếc gối phồng rất thoải mái để nằm.

She had a puffy face after eating too much salty food.

Cô ấy có khuôn mặt sưng phồng sau khi ăn quá nhiều đồ ăn mặn.

The puffy sleeves on her dress added a romantic touch.

Những chiếc tay áo phồng trên váy của cô ấy thêm vào một nét lãng mạn.

The puffy cheeks of the baby made everyone smile.

Những má phồng của em bé khiến mọi người mỉm cười.

The chef whipped the egg whites until they were puffy and stiff.

Thợ đầu bếp đánh bông lòng trắng trứng cho đến khi chúng phồng và cứng.

Ví dụ thực tế

Faces get puffy, legs lose volume and appear to be smaller.

Khuôn mặt bị sưng phồng, chân mất đi độn và có vẻ nhỏ hơn.

Nguồn: CNN Listening Compilation December 2019

And I love like a little feminine puffy sleeves.

Và tôi thích những chiếc tay áo phồng phệh, nữ tính.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

" It's weird. It's like my eyes are almost puffy."

". Thật kỳ lạ. Có vẻ như mắt tôi gần như bị sưng."

Nguồn: Popular Science Essays

She was very pretty even when her eyes were red and puffy.

Cô ấy vẫn rất xinh đẹp ngay cả khi mắt cô ấy đỏ và sưng.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

" Puffy" is the adjective to mean like a little fat hamster.

". 'Phồng' là tính từ có nghĩa là giống như một con chuột hamster nhỏ, béo ú.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

A puffy face is a symptom, a sign of being ill.

Khuôn mặt phồng là một triệu chứng, dấu hiệu của việc bị ốm.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

I thought the pope looked pretty swanky in that puffy coat.

Tôi nghĩ vị giáo hoàng trông khá bảnh bao trong chiếc áo khoác phồng đó.

Nguồn: PBS Interview Social Series

One, two...-Hmm, the recipe says it should be puffy, like clouds.

Một, hai...-Hmm, công thức nói rằng nó phải phồng lên, như những đám mây.

Nguồn: Sarah and the little duckling

And watery, puffy eyes are common with allergies but less so with COVID.

Và mắt bị sưng, rỉ nước là phổ biến với dị ứng nhưng ít hơn với COVID.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2022 Collection

But don't get the puffy eyelid confused with the hooded eyelid.

Nhưng đừng nhầm lẫn mí mắt phồng với mí mắt hụp.

Nguồn: Listening Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay