| số nhiều | pukus |
puku power
sức mạnh puku
puku party
tiệc puku
puku time
thời gian puku
puku style
phong cách puku
puku fun
vui vẻ puku
puku world
thế giới puku
puku zone
khu vực puku
puku vibes
cảm xúc puku
puku life
cuộc sống puku
puku adventure
cuộc phiêu lưu puku
she has a puku for adventure.
Cô ấy có một niềm đam mê phiêu lưu.
he feels a puku for learning new languages.
Anh ấy cảm thấy có đam mê học các ngôn ngữ mới.
they share a puku for traveling the world.
Họ chia sẻ niềm đam mê đi du lịch vòng quanh thế giới.
my friend has a puku for cooking.
Bạn tôi có một niềm đam mê với nấu ăn.
she expressed her puku for music through her singing.
Cô ấy thể hiện niềm đam mê âm nhạc của mình qua giọng hát của mình.
he has a strong puku for photography.
Anh ấy có một niềm đam mê mạnh mẽ với nhiếp ảnh.
they developed a puku for environmental conservation.
Họ phát triển niềm đam mê bảo vệ môi trường.
she has a puku for fashion design.
Cô ấy có một niềm đam mê với thiết kế thời trang.
he shows a puku for sports and fitness.
Anh ấy thể hiện niềm đam mê thể thao và rèn luyện sức khỏe.
they found a puku for volunteering in their community.
Họ tìm thấy niềm đam mê tình nguyện trong cộng đồng của họ.
puku power
sức mạnh puku
puku party
tiệc puku
puku time
thời gian puku
puku style
phong cách puku
puku fun
vui vẻ puku
puku world
thế giới puku
puku zone
khu vực puku
puku vibes
cảm xúc puku
puku life
cuộc sống puku
puku adventure
cuộc phiêu lưu puku
she has a puku for adventure.
Cô ấy có một niềm đam mê phiêu lưu.
he feels a puku for learning new languages.
Anh ấy cảm thấy có đam mê học các ngôn ngữ mới.
they share a puku for traveling the world.
Họ chia sẻ niềm đam mê đi du lịch vòng quanh thế giới.
my friend has a puku for cooking.
Bạn tôi có một niềm đam mê với nấu ăn.
she expressed her puku for music through her singing.
Cô ấy thể hiện niềm đam mê âm nhạc của mình qua giọng hát của mình.
he has a strong puku for photography.
Anh ấy có một niềm đam mê mạnh mẽ với nhiếp ảnh.
they developed a puku for environmental conservation.
Họ phát triển niềm đam mê bảo vệ môi trường.
she has a puku for fashion design.
Cô ấy có một niềm đam mê với thiết kế thời trang.
he shows a puku for sports and fitness.
Anh ấy thể hiện niềm đam mê thể thao và rèn luyện sức khỏe.
they found a puku for volunteering in their community.
Họ tìm thấy niềm đam mê tình nguyện trong cộng đồng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay