puku

[Mỹ]/ˈpuːkuː/
[Anh]/ˈpuːkuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại linh dương châu Phi.; Dạ dày.
Các dạng của từ
số nhiềupukus

Cụm từ & Cách kết hợp

puku power

sức mạnh puku

puku party

tiệc puku

puku time

thời gian puku

puku style

phong cách puku

puku fun

vui vẻ puku

puku world

thế giới puku

puku zone

khu vực puku

puku vibes

cảm xúc puku

puku life

cuộc sống puku

puku adventure

cuộc phiêu lưu puku

Câu ví dụ

she has a puku for adventure.

Cô ấy có một niềm đam mê phiêu lưu.

he feels a puku for learning new languages.

Anh ấy cảm thấy có đam mê học các ngôn ngữ mới.

they share a puku for traveling the world.

Họ chia sẻ niềm đam mê đi du lịch vòng quanh thế giới.

my friend has a puku for cooking.

Bạn tôi có một niềm đam mê với nấu ăn.

she expressed her puku for music through her singing.

Cô ấy thể hiện niềm đam mê âm nhạc của mình qua giọng hát của mình.

he has a strong puku for photography.

Anh ấy có một niềm đam mê mạnh mẽ với nhiếp ảnh.

they developed a puku for environmental conservation.

Họ phát triển niềm đam mê bảo vệ môi trường.

she has a puku for fashion design.

Cô ấy có một niềm đam mê với thiết kế thời trang.

he shows a puku for sports and fitness.

Anh ấy thể hiện niềm đam mê thể thao và rèn luyện sức khỏe.

they found a puku for volunteering in their community.

Họ tìm thấy niềm đam mê tình nguyện trong cộng đồng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay