pulpwoods

[Mỹ]/ˈpʌlpwʊd/
[Anh]/ˈpʌlpˌwʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.gỗ được sử dụng để làm bột giấy; gỗ để sản xuất bột giấy

Cụm từ & Cách kết hợp

pulpwood supply

cung cấp bột giấy

pulpwood market

thị trường bột giấy

pulpwood harvest

mùa thu hoạch bột giấy

pulpwood production

sản xuất bột giấy

pulpwood industry

ngành công nghiệp bột giấy

pulpwood pricing

định giá bột giấy

pulpwood sourcing

tìm kiếm nguồn cung bột giấy

pulpwood processing

xử lý bột giấy

pulpwood quality

chất lượng bột giấy

pulpwood demand

nhu cầu về bột giấy

Câu ví dụ

the company specializes in the production of pulpwood.

công ty chuyên sản xuất gỗ bả.

pulpwood is essential for making paper products.

gỗ bả rất cần thiết để sản xuất các sản phẩm giấy.

many forests are harvested for pulpwood every year.

hàng năm, nhiều rừng bị khai thác để lấy gỗ bả.

the demand for pulpwood has increased significantly.

nhu cầu về gỗ bả đã tăng đáng kể.

we need to find sustainable sources of pulpwood.

chúng ta cần tìm các nguồn gỗ bả bền vững.

pulpwood can be made from various types of trees.

gỗ bả có thể được sản xuất từ nhiều loại cây khác nhau.

environmental regulations affect pulpwood production.

các quy định về môi trường ảnh hưởng đến sản xuất gỗ bả.

investing in pulpwood can be profitable for businesses.

đầu tư vào gỗ bả có thể mang lại lợi nhuận cho các doanh nghiệp.

the pulpwood market is influenced by global trends.

thị trường gỗ bả bị ảnh hưởng bởi các xu hướng toàn cầu.

she studied the properties of different pulpwood species.

cô ấy nghiên cứu các đặc tính của các loại gỗ bả khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay