punctuationist

[Mỹ]/pʌŋkˈtjuːeɪʃənɪst/
[Anh]/pʌŋkˈtʃuːeɪʃənɪst/

Dịch

n. người ủng hộ thuyết tiến hóa theo giai đoạn (thuyết tiến hóa cho rằng các loài duy trì tương đối ổn định trong thời gian dài, đột ngột thay đổi nhanh chóng)
n. pl. số nhiều của punctuationist; những người ủng hộ thuyết tiến hóa theo giai đoạn
Các dạng của từ
số nhiềupunctuationists

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay