| số nhiều | pungs |
pung smell
mùi hăng
pung taste
vị hăng
pung aroma
mùi thơm hăng
pung sensation
cảm giác hăng
pung flavor
vị cay nồng
pung odor
mùi hăng
pung remark
ý kiến hăng
pung critique
phê bình hăng
pung feedback
phản hồi hăng
pung comment
bình luận hăng
she felt a pungent smell coming from the kitchen.
Cô ấy cảm thấy một mùi hăng nồng bay ra từ bếp.
the pungent aroma of spices filled the air.
Mùi thơm cay nồng của các loại gia vị lan tỏa trong không khí.
he described the cheese as having a pungent flavor.
Anh ấy mô tả phô mai có vị cay nồng.
the pungent odor of garbage was overwhelming.
Mùi hôi thối cay nồng của rác thải quá sức chịu đựng.
they used pungent herbs to enhance the dish.
Họ sử dụng các loại thảo mộc cay nồng để tăng hương vị cho món ăn.
the pungent smoke from the fire alerted the neighbors.
Khói cay nồng từ đám cháy đã cảnh báo những người hàng xóm.
she couldn't stand the pungent taste of durian.
Cô ấy không thể chịu được vị cay nồng của sầu riêng.
the pungent scent of flowers filled the garden.
Mùi hương cay nồng của hoa lan tỏa khắp khu vườn.
he made a face at the pungent fish sauce.
Anh ấy làm một khuôn mặt khó chịu khi nhìn thấy nước mắm cá cáy cay nồng.
the pungent fumes from the chemicals were hazardous.
Khí bốc hơi cay nồng từ các hóa chất rất nguy hiểm.
pung smell
mùi hăng
pung taste
vị hăng
pung aroma
mùi thơm hăng
pung sensation
cảm giác hăng
pung flavor
vị cay nồng
pung odor
mùi hăng
pung remark
ý kiến hăng
pung critique
phê bình hăng
pung feedback
phản hồi hăng
pung comment
bình luận hăng
she felt a pungent smell coming from the kitchen.
Cô ấy cảm thấy một mùi hăng nồng bay ra từ bếp.
the pungent aroma of spices filled the air.
Mùi thơm cay nồng của các loại gia vị lan tỏa trong không khí.
he described the cheese as having a pungent flavor.
Anh ấy mô tả phô mai có vị cay nồng.
the pungent odor of garbage was overwhelming.
Mùi hôi thối cay nồng của rác thải quá sức chịu đựng.
they used pungent herbs to enhance the dish.
Họ sử dụng các loại thảo mộc cay nồng để tăng hương vị cho món ăn.
the pungent smoke from the fire alerted the neighbors.
Khói cay nồng từ đám cháy đã cảnh báo những người hàng xóm.
she couldn't stand the pungent taste of durian.
Cô ấy không thể chịu được vị cay nồng của sầu riêng.
the pungent scent of flowers filled the garden.
Mùi hương cay nồng của hoa lan tỏa khắp khu vườn.
he made a face at the pungent fish sauce.
Anh ấy làm một khuôn mặt khó chịu khi nhìn thấy nước mắm cá cáy cay nồng.
the pungent fumes from the chemicals were hazardous.
Khí bốc hơi cay nồng từ các hóa chất rất nguy hiểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay