pupping season
mùa sinh sản
pupping behavior
hành vi sinh sản
pupping ground
khu vực sinh sản
pupping success
thành công sinh sản
pupping time
thời gian sinh sản
pupping area
khu vực sinh sản
pupping stage
giai đoạn sinh sản
pupping process
quá trình sinh sản
pupping site
địa điểm sinh sản
pupping habits
tập quán sinh sản
the mother dog is busy pupping in the backyard.
con chó mẹ đang bận rộn sinh sản trong sân sau.
pupping season for seals usually occurs in the spring.
mùa sinh sản của hải cẩu thường xảy ra vào mùa xuân.
we watched the penguins during their pupping period.
chúng tôi đã xem những chú chim cánh cụt trong thời kỳ sinh sản của chúng.
the wildlife documentary featured a segment on pupping behavior.
phim tài liệu về động vật hoang dã có một phân đoạn về hành vi sinh sản.
many animals have specific rituals for pupping.
nhiều loài động vật có những nghi lễ cụ thể cho việc sinh sản.
she is studying the effects of climate change on pupping rates.
cô ấy đang nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến tỷ lệ sinh sản.
the zookeeper explained the importance of pupping for the species.
người chăm sóc thú rừng giải thích tầm quan trọng của việc sinh sản đối với loài.
pupping can be a challenging time for many mammals.
việc sinh sản có thể là một thời điểm thử thách đối với nhiều loài động vật có vú.
during pupping, the mother needs extra nutrition.
trong quá trình sinh sản, người mẹ cần thêm dinh dưỡng.
they documented the pupping process of the otters.
họ đã ghi lại quá trình sinh sản của hải cẩu.
pupping season
mùa sinh sản
pupping behavior
hành vi sinh sản
pupping ground
khu vực sinh sản
pupping success
thành công sinh sản
pupping time
thời gian sinh sản
pupping area
khu vực sinh sản
pupping stage
giai đoạn sinh sản
pupping process
quá trình sinh sản
pupping site
địa điểm sinh sản
pupping habits
tập quán sinh sản
the mother dog is busy pupping in the backyard.
con chó mẹ đang bận rộn sinh sản trong sân sau.
pupping season for seals usually occurs in the spring.
mùa sinh sản của hải cẩu thường xảy ra vào mùa xuân.
we watched the penguins during their pupping period.
chúng tôi đã xem những chú chim cánh cụt trong thời kỳ sinh sản của chúng.
the wildlife documentary featured a segment on pupping behavior.
phim tài liệu về động vật hoang dã có một phân đoạn về hành vi sinh sản.
many animals have specific rituals for pupping.
nhiều loài động vật có những nghi lễ cụ thể cho việc sinh sản.
she is studying the effects of climate change on pupping rates.
cô ấy đang nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến tỷ lệ sinh sản.
the zookeeper explained the importance of pupping for the species.
người chăm sóc thú rừng giải thích tầm quan trọng của việc sinh sản đối với loài.
pupping can be a challenging time for many mammals.
việc sinh sản có thể là một thời điểm thử thách đối với nhiều loài động vật có vú.
during pupping, the mother needs extra nutrition.
trong quá trình sinh sản, người mẹ cần thêm dinh dưỡng.
they documented the pupping process of the otters.
họ đã ghi lại quá trình sinh sản của hải cẩu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay