pushbikes

[Mỹ]/'pʊʃbaɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xe đạp; xe đạp đạp chân

Câu ví dụ

The old town sits quite apart from the new, with no cars, trucks, nor motorbikes, and only the occasional pushbike is led through the old town's stony pedestrian streets.

Khu phố cổ nằm tách biệt khỏi khu phố mới, không có ô tô, xe tải hay xe máy, và chỉ có những chiếc xe đạp đôi khi được đưa qua những con phố dành cho người đi bộ bằng đá của khu phố cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay