| số nhiều | putridities |
putridity level
mức độ phân hủy
putridity detection
phát hiện sự phân hủy
putridity assessment
đánh giá sự phân hủy
putridity analysis
phân tích sự phân hủy
putridity control
kiểm soát sự phân hủy
putridity measurement
đo lường sự phân hủy
putridity source
nguồn gây phân hủy
putridity issue
vấn đề về sự phân hủy
putridity reduction
giảm sự phân hủy
putridity management
quản lý sự phân hủy
the putridity of the food made it inedible.
Mùi hôi thối của thức ăn khiến nó không ăn được.
he couldn't stand the putridity of the garbage.
Anh ta không thể chịu được mùi hôi thối của rác.
the putridity in the air was overwhelming.
Mùi hôi thối trong không khí quá nồng nặc.
putridity can lead to serious health issues.
Mùi hôi thối có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
they discovered the putridity in the old basement.
Họ phát hiện ra mùi hôi thối trong tầng hầm cũ.
putridity often indicates poor hygiene practices.
Mùi hôi thối thường cho thấy các biện pháp vệ sinh kém.
the putridity of the water made it unsafe to drink.
Mùi hôi thối của nước khiến nó không an toàn để uống.
he was shocked by the putridity of the decaying animal.
Anh ta sốc trước mùi hôi thối của động vật đang phân hủy.
the putridity in the swamp attracted flies.
Mùi hôi thối trong đầm lầy thu hút ruồi.
putridity is a sign of decomposition in nature.
Mùi hôi thối là dấu hiệu của sự phân hủy trong tự nhiên.
putridity level
mức độ phân hủy
putridity detection
phát hiện sự phân hủy
putridity assessment
đánh giá sự phân hủy
putridity analysis
phân tích sự phân hủy
putridity control
kiểm soát sự phân hủy
putridity measurement
đo lường sự phân hủy
putridity source
nguồn gây phân hủy
putridity issue
vấn đề về sự phân hủy
putridity reduction
giảm sự phân hủy
putridity management
quản lý sự phân hủy
the putridity of the food made it inedible.
Mùi hôi thối của thức ăn khiến nó không ăn được.
he couldn't stand the putridity of the garbage.
Anh ta không thể chịu được mùi hôi thối của rác.
the putridity in the air was overwhelming.
Mùi hôi thối trong không khí quá nồng nặc.
putridity can lead to serious health issues.
Mùi hôi thối có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
they discovered the putridity in the old basement.
Họ phát hiện ra mùi hôi thối trong tầng hầm cũ.
putridity often indicates poor hygiene practices.
Mùi hôi thối thường cho thấy các biện pháp vệ sinh kém.
the putridity of the water made it unsafe to drink.
Mùi hôi thối của nước khiến nó không an toàn để uống.
he was shocked by the putridity of the decaying animal.
Anh ta sốc trước mùi hôi thối của động vật đang phân hủy.
the putridity in the swamp attracted flies.
Mùi hôi thối trong đầm lầy thu hút ruồi.
putridity is a sign of decomposition in nature.
Mùi hôi thối là dấu hiệu của sự phân hủy trong tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay