putters

[Mỹ]/ˈpʌtəz/
[Anh]/ˈpʌtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. di chuyển hoặc hành động một cách lười biếng hoặc không có mục đích; làm việc một cách nửa vời
n. những người đặt hoặc đặt xuống; gậy golf được sử dụng để thực hiện những cú đánh ngắn

Cụm từ & Cách kết hợp

golf putters

ống gậy đánh golf

putters club

câu lạc bộ gậy đánh golf

putters grip

tay cầm gậy đánh golf

putters line

đường ngắm gậy đánh golf

putters head

đầu gậy đánh golf

putters face

mặt gậy đánh golf

putters stroke

đánh gậy

putters weight

trọng lượng gậy đánh golf

putters style

phong cách gậy đánh golf

putters distance

khoảng cách đánh gậy

Câu ví dụ

he putters around the garden every weekend.

Anh ấy dạo quanh khu vườn mỗi cuối tuần.

she putters with her art supplies in the studio.

Cô ấy tỉ mỉ với các vật liệu nghệ thuật của mình trong phòng vẽ.

the old man putters about the house, fixing things.

Người đàn ông già dạo quanh nhà, sửa chữa mọi thứ.

they putter along the path, enjoying the scenery.

Họ đi dạo dọc theo con đường, tận hưởng phong cảnh.

he putters at his desk, organizing papers.

Anh ấy tỉ mỉ ở bàn làm việc, sắp xếp giấy tờ.

she putters in the kitchen, preparing dinner.

Cô ấy tỉ mỉ trong bếp, chuẩn bị bữa tối.

the kids putter around the playground happily.

Những đứa trẻ vui vẻ chạy nhảy quanh sân chơi.

he enjoys puttering with his model trains.

Anh ấy thích mày mò với tàu hỏa mô hình của mình.

she putters through her garden, picking flowers.

Cô ấy dạo quanh khu vườn của mình, hái hoa.

they often putter around the local flea market.

Họ thường xuyên dạo quanh chợ trời địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay