pyre

[Mỹ]/paɪə/
[Anh]/'paɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đống gỗ để thiêu xác chết như một phần của nghi lễ tang lễ
Word Forms
số nhiềupyres

Cụm từ & Cách kết hợp

funeral pyre

cái đống lửa tang

Câu ví dụ

They built a funeral pyre for the fallen soldiers.

Họ đã dựng một giá nướng tang lễ cho những người lính đã khuất.

The pyre was set ablaze during the traditional ceremony.

Giá nướng đã bốc cháy trong buổi lễ truyền thống.

The villagers gathered around the pyre to pay their respects.

Người dân làng tụ tập quanh giá nướng để bày tỏ sự tôn kính.

The flames from the pyre lit up the night sky.

Ngọn lửa từ giá nướng thắp sáng bầu trời đêm.

The body was cremated on a pyre as per religious customs.

Thi thể được hỏa thiêu trên giá nướng theo phong tục tôn giáo.

The pyre was carefully constructed using dry wood.

Giá nướng được xây dựng cẩn thận bằng gỗ khô.

The funeral procession carried the body to the pyre.

Đoàn rước linh cữu đưa thi thể đến với giá nướng.

The ashes from the pyre were scattered in the river.

Tro từ giá nướng được rải xuống sông.

The crackling sound of the pyre filled the air.

Tiếng nổ lách tách của giá nướng vang vọng khắp không khí.

The funeral pyre symbolized the end of a life.

Giá nướng tang lễ tượng trưng cho sự kết thúc của một cuộc đời.

Ví dụ thực tế

On the village green, the queen's men built their pyre.

Trên bãi cỏ làng, những người của nữ hoàng đã xây dựng đống lửa của họ.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

There is one place, Creststone in Colorado, that does allow a funeral pyre.

Có một nơi, Creststone ở Colorado, nơi cho phép thiêu xác.

Nguồn: Connection Magazine

Everywhere I looked, there are funeral pyres burning.

Mọi nơi tôi nhìn thấy đều có những đống thiêu đang cháy.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

" He has lit funeral pyres in every house, " she cried in a video by The Caravan magazine.

" Anh ta đã đốt những đống thiêu ở mọi nhà, " cô ấy khóc trong một video của tạp chí The Caravan.

Nguồn: VOA Special April 2021 Collection

" Are funeral pyres and Viking funerals a thing anymore? "

" Việc thiêu xác và tang lễ Viking còn phổ biến không?"

Nguồn: Connection Magazine

In normal times that any given point, there are a maximum of 4 pyres burning.

Trong thời bình, tại bất kỳ thời điểm nào, có tối đa 4 đống thiêu đang cháy.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

The lighting pyres are in between platforms because there's not enough space.

Các đống thiêu được thắp ở giữa các nền tảng vì không đủ chỗ.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

They walked to the pyre, and their step did not falter.

Họ đi đến đống lửa, và bước chân của họ không hề nao núng.

Nguồn: A person

Ramdas set fire to the funeral pyre.

Ramdas đã đốt đống thiêu.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

And I found the remains of my father in the funeral pyre.

Và tôi tìm thấy di hài của cha tôi trong đống thiêu.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay