pyroelectricities

[Mỹ]/ˌpaɪərəʊɪˈlɛktrɪsɪtiz/
[Anh]/ˌpaɪroʊɪˈlɛktrɪsɪtiz/

Dịch

n.các tính chất của vật liệu tạo ra điện tích để phản ứng với sự thay đổi nhiệt độ

Cụm từ & Cách kết hợp

pyroelectricities effect

hiện tượng nhiệt điện

pyroelectricities materials

vật liệu nhiệt điện

pyroelectricities applications

ứng dụng của nhiệt điện

pyroelectricities devices

thiết bị nhiệt điện

pyroelectricities sensors

cảm biến nhiệt điện

pyroelectricities phenomena

hiện tượng nhiệt điện

pyroelectricities energy

năng lượng nhiệt điện

pyroelectricities properties

tính chất của nhiệt điện

pyroelectricities research

nghiên cứu về nhiệt điện

pyroelectricities efficiency

hiệu suất của nhiệt điện

Câu ví dụ

pyroelectricities are crucial in the development of sensors.

tính chất nhiệt điện là rất quan trọng trong sự phát triển của các cảm biến.

the study of pyroelectricities has advanced significantly in recent years.

nghiên cứu về tính chất nhiệt điện đã có những tiến bộ đáng kể trong những năm gần đây.

scientists are exploring the applications of pyroelectricities in energy harvesting.

các nhà khoa học đang khám phá các ứng dụng của tính chất nhiệt điện trong thu hoạch năng lượng.

pyroelectricities can convert temperature changes into electrical energy.

tính chất nhiệt điện có thể chuyển đổi sự thay đổi nhiệt độ thành năng lượng điện.

devices utilizing pyroelectricities are becoming more popular in modern technology.

các thiết bị sử dụng tính chất nhiệt điện ngày càng trở nên phổ biến trong công nghệ hiện đại.

understanding pyroelectricities is essential for material science.

hiểu biết về tính chất nhiệt điện là điều cần thiết cho khoa học vật liệu.

researchers are investigating the properties of materials that exhibit pyroelectricities.

các nhà nghiên cứu đang điều tra các tính chất của vật liệu thể hiện tính chất nhiệt điện.

pyroelectricities can enhance the performance of thermal imaging cameras.

tính chất nhiệt điện có thể nâng cao hiệu suất của máy ảnh nhiệt.

applications of pyroelectricities include infrared detectors and energy converters.

các ứng dụng của tính chất nhiệt điện bao gồm các máy dò hồng ngoại và bộ chuyển đổi năng lượng.

new materials with enhanced pyroelectricities are being developed for various applications.

các vật liệu mới có tính chất nhiệt điện được tăng cường đang được phát triển cho nhiều ứng dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay