pyrrhics

[US]/[ˈpɪrɪks]/
[UK]/[ˈpɪrɪks]/

Translation

n. Thắng lợi kiểu Pyrrhus; một chiến thắng mang theo sự tổn thất nặng nề đến nỗi gần như là một thất bại.
adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của một chiến thắng kiểu Pyrrhus.

Phrases & Collocations

pyrrhic victory

thắng lợi pyrrhic

achieving pyrrhic

đạt được pyrrhic

pyrrhics of war

pyrrhic của chiến tranh

pyrrhic cost

chi phí pyrrhic

pyrrhic gains

lợi ích pyrrhic

suffering pyrrhics

chịu đựng pyrrhic

pyrrhic outcome

kết quả pyrrhic

avoiding pyrrhics

tránh pyrrhic

pyrrhic experience

kinh nghiệm pyrrhic

pyrrhic price

giá cả pyrrhic

Example Sentences

the battle was a pyrrhic victory, costing them dearly in manpower and resources.

Chiến thắng này là một chiến thắng kiểu Pyrrhic, khiến họ phải chịu tổn thất lớn về nhân lực và nguồn lực.

their legal victory felt pyrrhic after the years of stress and financial strain.

Chiến thắng pháp lý của họ cảm giác như một chiến thắng kiểu Pyrrhic sau những năm tháng căng thẳng và áp lực tài chính.

he achieved a pyrrhic success by alienating all his colleagues in the process.

Ông đạt được một thành công kiểu Pyrrhic bằng cách làm mất lòng tất cả đồng nghiệp của mình trong quá trình đó.

the company’s aggressive expansion proved to be a pyrrhic endeavor with declining profits.

Sự mở rộng mạnh mẽ của công ty đã chứng minh là một nỗ lực kiểu Pyrrhic với lợi nhuận đang giảm.

winning the argument was a pyrrhic gain, as it damaged their relationship further.

Thắng trong cuộc tranh luận là một lợi ích kiểu Pyrrhic, bởi nó làm tổn hại thêm mối quan hệ của họ.

the political campaign resulted in a pyrrhic outcome, leaving both candidates exhausted.

Chiến dịch chính trị dẫn đến một kết quả kiểu Pyrrhic, để lại cả hai ứng cử viên kiệt sức.

securing the contract felt pyrrhic given the compromised quality of the product.

Việc giành được hợp đồng cảm giác như một chiến thắng kiểu Pyrrhic do chất lượng sản phẩm đã bị giảm sút.

the team celebrated their win, unaware of the pyrrhic nature of their triumph.

Đội ngũ ăn mừng chiến thắng của họ, không biết rằng chiến thắng của họ là kiểu Pyrrhic.

it was a pyrrhic struggle for control, ultimately leading to the company's downfall.

Đó là một cuộc đấu tranh kiểu Pyrrhic để giành quyền kiểm soát, cuối cùng dẫn đến sự sụp đổ của công ty.

their pyrrhic quest for perfection led to missed deadlines and frustrated employees.

Chuyến đi tìm kiếm sự hoàn hảo kiểu Pyrrhic của họ dẫn đến việc bỏ lỡ các hạn chót và khiến nhân viên thất vọng.

the pyrrhic cost of the war was evident in the nation's devastated infrastructure.

Chi phí kiểu Pyrrhic của cuộc chiến tranh là rõ ràng trong cơ sở hạ tầng bị tàn phá của đất nước.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now