pythium

[Mỹ]/ˈpɪθiəm/
[Anh]/ˈpɪθiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi nấm, thường được gọi là nấm nước, đóng vai trò quan trọng trong bệnh lý thực vật.
Word Forms
số nhiềupythiums

Cụm từ & Cách kết hợp

pythium root rot

rễ cây thối do Pythium

pythium blight

bệnh đốm do Pythium

pythium damping-off

héo rũi do Pythium

pythium infection

nghiễm Pythium

pythium species

các loài Pythium

pythium control

kiểm soát Pythium

pythium resistance

kháng Pythium

pythium treatment

điều trị Pythium

pythium management

quản lý Pythium

pythium symptoms

triệu chứng Pythium

Câu ví dụ

pythium is a genus of water molds.

pythium là một chi của nấm thủy sinh.

pythium can cause root rot in plants.

pythium có thể gây ra rễ thối ở cây trồng.

farmers often struggle with pythium infections.

nông dân thường xuyên phải vật lộn với nhiễm trùng pythium.

pythium species thrive in wet conditions.

các loài pythium phát triển mạnh trong điều kiện ẩm ướt.

controlling pythium requires proper drainage.

kiểm soát pythium đòi hỏi hệ thống thoát nước tốt.

pythium can be detrimental to crop yields.

pythium có thể gây hại cho năng suất cây trồng.

research on pythium is ongoing in agricultural science.

nghiên cứu về pythium đang được tiếp tục trong khoa học nông nghiệp.

some fungicides are effective against pythium.

một số loại thuốc diệt nấm có hiệu quả chống lại pythium.

pythium infections can lead to significant economic losses.

nhiễm trùng pythium có thể dẫn đến những tổn thất kinh tế đáng kể.

understanding pythium's life cycle helps in prevention.

hiểu vòng đời của pythium giúp trong việc phòng ngừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay