qadis

[Mỹ]/ˈkɑːdɪs/
[Anh]/ˈkeɪdɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thẩm phán

Cụm từ & Cách kết hợp

the qadis

những người qadis

qadi courts

các tòa qadi

islamic qadis

những người qadis Hồi giáo

the qadi's ruling

phán quyết của qadi

qadis decided

những người qadis đã quyết định

consulting the qadis

tư vấn các qadis

qadis jurisdiction

thẩm quyền của qadis

traditional qadis

những người qadis truyền thống

qadi judgments

các phán quyết của qadi

the qadi ruled

qadi đã phán quyết

Câu ví dụ

the qadis carefully reviewed all evidence before issuing their ruling.

Các qadis đã cẩn thận xem xét tất cả bằng chứng trước khi đưa ra phán quyết của họ.

sharia courts rely on qadis to interpret islamic law.

Tòa án Sharia dựa vào các qadis để diễn giải luật Hồi giáo.

the qadi studied jurisprudence for many years before becoming a judge.

Qadi đã nghiên cứu luật học trong nhiều năm trước khi trở thành thẩm phán.

qadis must be fair and knowledgeable in religious matters.

Các qadis phải công bằng và có hiểu biết về các vấn đề tôn giáo.

the community qadi resolved the property dispute between the families.

Qadi của cộng đồng đã giải quyết tranh chấp tài sản giữa các gia đình.

his qadi issued a clear judgment after examining the complicated case.

Qadi của anh ấy đã đưa ra phán quyết rõ ràng sau khi xem xét vụ việc phức tạp.

the qadis gathered at the mosque to discuss legal matters.

Các qadis tụ họp tại nhà thờ để thảo luận các vấn đề pháp lý.

a qualified qadi can perform marriage ceremonies and contract signings.

Một qadi đủ điều kiện có thể thực hiện các nghi lễ hôn nhân và ký kết hợp đồng.

the chief qadi leads the council of judges in the islamic court.

Qadi trưởng điều hành hội đồng thẩm phán trong tòa án Hồi giáo.

qadis often mediate conflicts before issuing formal decisions.

Các qadis thường hòa giải các xung đột trước khi đưa ra quyết định chính thức.

the local qadi is known for his wisdom and patient demeanor.

Qadi địa phương nổi tiếng với sự khôn ngoan và thái độ kiên nhẫn của ông.

many muslims seek guidance from qadis on family and business matters.

Nhiều người Hồi giáo tìm kiếm sự hướng dẫn từ các qadis về các vấn đề gia đình và kinh doanh.

the qadi wrote the verdict in formal arabic legal language.

Qadi đã viết bản án bằng ngôn ngữ pháp lý Ả Rập chính thức.

respected qadis often receive complex cases from neighboring regions.

Các qadis được kính trọng thường nhận các vụ việc phức tạp từ các khu vực lân bang.

the court proceedings followed traditional qadi judicial procedures.

Các thủ tục tòa án tuân theo các thủ tục xét xử truyền thống của qadi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay