qsls

[Mỹ]/ˌkjuː ɛs ˈɛl ˈɛs/
[Anh]/ˌkjuː ɛs ˈɛl ˈɛs/

Dịch

n. một ký hiệu để xác nhận đã nhận được

Câu ví dụ

the qsls demonstrated remarkable effectiveness in the clinical trials.

Các kết quả thử nghiệm lâm sàng đã cho thấy hiệu quả đáng kể của QSLs.

researchers documented unexpected qsls during the longitudinal study.

Những nhà nghiên cứu đã ghi lại các kết quả QSLs bất ngờ trong nghiên cứu theo thời gian dài.

the statistical qsls confirmed the initial hypothesis proposed by the team.

Các kết quả QSLs thống kê đã xác nhận giả thuyết ban đầu được nhóm đưa ra.

initial qsls suggest promising applications for renewable energy technology.

Các kết quả QSLs ban đầu cho thấy những ứng dụng đầy hứa hẹn cho công nghệ năng lượng tái tạo.

the qsls appeared consistent across multiple independent experiments conducted worldwide.

Các kết quả QSLs dường như nhất quán qua nhiều thí nghiệm độc lập được thực hiện trên toàn thế giới.

analysis of the qsls revealed critical patterns that had been previously overlooked.

Phân tích các kết quả QSLs đã tiết lộ các mô hình quan trọng mà trước đây đã bị bỏ qua.

the qsls challenged established theories in the field of quantum physics.

Các kết quả QSLs đã thách thức các lý thuyết đã được thiết lập trong lĩnh vực vật lý lượng tử.

unexpected qsls emerged when researchers adjusted the experimental parameters.

Các kết quả QSLs bất ngờ xuất hiện khi các nhà nghiên cứu điều chỉnh các tham số thí nghiệm.

the qsls provided valuable insights into customer behavior and market trends.

Các kết quả QSLs đã cung cấp những hiểu biết quý giá về hành vi khách hàng và xu hướng thị trường.

preliminary qsls indicate that the new approach could reduce production costs significantly.

Các kết quả QSLs ban đầu cho thấy phương pháp mới có thể làm giảm đáng kể chi phí sản xuất.

the qsls were carefully documented to ensure reproducibility of the experiment.

Các kết quả QSLs đã được ghi chép cẩn thận để đảm bảo tính tái lập của thí nghiệm.

significant qsls emerged from the five-year research project funded by the government.

Các kết quả QSLs quan trọng đã xuất hiện từ dự án nghiên cứu 5 năm được chính phủ tài trợ.

the qsls supported continued investment in the sustainable development initiative.

Các kết quả QSLs đã hỗ trợ việc đầu tư tiếp tục vào sáng kiến phát triển bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay