quadrillionth

[Mỹ]/kwɒˈdrɪl.jənθ/
[Anh]/kwəˈdrɪl.jənθ/

Dịch

adj. một phần trong một triệu triệu
adv. theo cách một phần trong một triệu triệu
n. một phần của một phần trong một triệu triệu
Các dạng của từ
số nhiềuquadrillionths

Cụm từ & Cách kết hợp

quadrillionth second

giây triệu tỷ

quadrillionth part

phần triệu tỷ

quadrillionth power

lũy thừa triệu tỷ

quadrillionth fraction

phân số triệu tỷ

quadrillionth measurement

thước đo triệu tỷ

quadrillionth element

phần tử triệu tỷ

quadrillionth unit

đơn vị triệu tỷ

quadrillionth chance

cơ hội triệu tỷ

quadrillionth digit

chữ số triệu tỷ

quadrillionth value

giá trị triệu tỷ

Câu ví dụ

the chance of winning the lottery is one in a quadrillionth.

khả năng trúng số là một trong hàng nghìn tỷ.

scientists estimate that there are quadrillionth of a gram of bacteria in the soil.

các nhà khoa học ước tính rằng có hàng nghìn tỷ gram vi khuẩn trong đất.

in the vast universe, our planet is just a quadrillionth of its total mass.

trong vũ trụ bao la, hành tinh của chúng ta chỉ là một phần tỷ của khối lượng tổng thể.

he measured the length with a precision of a quadrillionth of a meter.

anh ấy đo chiều dài với độ chính xác là một phần nghìn tỷ của mét.

the probability of finding a specific atom is quadrillionth.

xác suất tìm thấy một nguyên tử cụ thể là một phần nghìn tỷ.

in quantum physics, particles can exist in a state of quadrillionth of a second.

trong vật lý lượng tử, các hạt có thể tồn tại ở trạng thái một phần nghìn tỷ của giây.

even a quadrillionth of a second can make a difference in high-speed photography.

ngay cả một phần nghìn tỷ của giây cũng có thể tạo ra sự khác biệt trong nhiếp ảnh tốc độ cao.

the error margin in our calculations is less than a quadrillionth.

sai số trong các phép tính của chúng tôi nhỏ hơn một phần nghìn tỷ.

they discovered a quadrillionth of a new element in the sample.

họ phát hiện ra một phần nghìn tỷ của một nguyên tố mới trong mẫu.

the data showed a change of quadrillionth in the measurements.

dữ liệu cho thấy sự thay đổi một phần nghìn tỷ trong các phép đo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay