One thousand
Một ngàn
A thousand dollars
Một ngàn đô la
Thousand people
Nghìn người
Thousand years
ngàn năm
Thousand kilometers
Nghìn ki lô mét
ten thousand
mười ngàn
thousands upon thousands
hàng ngàn
per thousand
trên mỗi ngàn
thousand island
thousand island
forty thousand
muốn lăm ngàn
fourteen thousand
muốn bốn ngàn
thousand island dressing
xà lách đảo ngàn
There are thousands of people on the square.
Có hàng ngàn người trên quảng trường.
thousands of acres of fenland.
hàng ngàn mẫu đất đầm lầy.
a figure of two thousand pounds.
một con số hai nghìn bảng.
a thousand forms of frolic life.
ngàn hình thức của cuộc sống vui đùa.
hundreds if not thousands of germs.
hàng trăm, nếu không phải hàng ngàn vi trùng.
ten thousand quid is a lot of loot.
Mười ngàn bảng Anh là một số tiền lớn.
thousands marching on Washington.
Hàng ngàn người hành tiến đến Washington.
thousands of poverty-stricken people.
hàng ngàn người sống trong cảnh nghèo đói.
thousands had been sold into slavery.
hàng ngàn người đã bị bán vào nô lệ.
it cost somewhere around two thousand dollars.
nó có giá khoảng hai nghìn đô la.
a hostile crowd several thousands strong.
Một đám đông thù địch mạnh vài nghìn người.
thousands have been killed.
hàng ngàn người đã bị giết.
he was in debt to the tune of forty thousand pounds.
anh ta nợ tới bốn mươi nghìn bảng.
climb to a height of ten thousand feet
leo lên độ cao mười ngàn feet.
thousands of bushels of wheat on offer.
hàng ngàn giạ lúa mì được chào bán.
A thousand thanks for your kindness.
Nghìn lần cảm ơn vì sự tốt bụng của bạn.
It’s worth pretty near a thousand dollars.
Nó có giá trị gần một nghìn đô la.
All the awardee will recieve a ten-thousand-dollar.
Tất cả những người được trao giải sẽ nhận được một giải thưởng trị giá mười nghìn đô la.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay