quadripara

[Mỹ]/kwɒˈdɪpərə/
[Anh]/kwɑːˈdɪpərə/

Dịch

n. Một người phụ nữ đã sinh ra bốn hoặc nhiều hơn bốn đứa con.
Các dạng của từ
số nhiềuquadriparas

Cụm từ & Cách kết hợp

quadripara patient

Bệnh nhân quadripara

elderly quadripara

Người già quadripara

quadripara woman

Phụ nữ quadripara

high-risk quadripara

Quadripara có nguy cơ cao

quadripara delivery

Sinh nở quadripara

quadripara pregnancy

Thai kỳ quadripara

quadripara case

Trường hợp quadripara

quadripara status

Tình trạng quadripara

managing quadripara

Quản lý quadripara

quadripara's condition

Tình trạng của quadripara

Câu ví dụ

the quadripara was admitted to the hospital for delivery.

Người phụ nữ quadripara đã được nhập viện để sinh nở.

doctors monitored the high-risk quadripara closely throughout her pregnancy.

Bác sĩ theo dõi sát sao người phụ nữ quadripara có nguy cơ cao trong suốt thai kỳ.

the quadripara mother successfully gave birth to healthy quadruplets.

Người mẹ quadripara đã thành công trong việc sinh ra bốn trẻ khỏe mạnh.

medical staff provided specialized care for the experienced quadripara.

Đội ngũ y tế cung cấp chăm sóc chuyên biệt cho người quadripara có kinh nghiệm.

the quadripara's fifth pregnancy required extra medical attention.

Thai kỳ thứ năm của người quadripara cần sự chăm sóc y tế đặc biệt.

a team of specialists attended to the quadripara during complicated labor.

Một nhóm chuyên gia đã hỗ trợ người quadripara trong quá trình chuyển dạ phức tạp.

the elderly quadripara recovered well after her fourth cesarean section.

Người quadripara lớn tuổi đã hồi phục tốt sau phẫu thuật mổ đẻ lần thứ tư.

quadriparas often face unique challenges in subsequent pregnancies.

Người quadripara thường đối mặt với những thách thức đặc biệt trong các thai kỳ sau.

the quadripara was counseled about the risks of advanced maternal age.

Người quadripara đã được tư vấn về rủi ro của tuổi mẹ cao.

postpartum nurses assisted the quadripara with breastfeeding techniques.

Nhân viên y tế sau sinh đã hỗ trợ người quadripara trong kỹ thuật cho con bú.

the quadripara's case was discussed at the medical conference.

Trường hợp của người quadripara đã được thảo luận tại hội nghị y khoa.

family members supported the quadripara during her long labor.

Các thành viên trong gia đình đã hỗ trợ người quadripara trong quá trình chuyển dạ kéo dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay