quaggas

[Mỹ]/ˈkwɒɡə/
[Anh]/ˈkwɑːɡə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài ngựa vằn đã tuyệt chủng ở Nam Phi; loài ngựa vằn Equus quagga

Cụm từ & Cách kết hợp

quagga stripes

vằn quagga

quagga extinction

sự tuyệt chủng của quagga

quagga revival

sự hồi sinh của quagga

quagga project

dự án quagga

quagga hybrid

quagga lai

quagga conservation

bảo tồn quagga

quagga remains

xác quagga

quagga dna

dna quagga

quagga history

lịch sử quagga

quagga habitat

môi trường sống của quagga

Câu ví dụ

the quagga was a unique species of zebra.

con quagga là một loài ngựa vằn độc đáo.

scientists studied the quagga to understand its genetics.

các nhà khoa học nghiên cứu quagga để hiểu rõ hơn về di truyền của nó.

the last known quagga died in the 19th century.

con quagga cuối cùng được biết đến đã chết vào thế kỷ 19.

efforts are being made to clone the quagga.

đang có những nỗ lực để nhân bản quagga.

the quagga's extinction was due to overhunting.

sự tuyệt chủng của quagga là do săn bắn quá mức.

many people are fascinated by the story of the quagga.

rất nhiều người bị thu hút bởi câu chuyện về quagga.

quaggas were once found in the wild in south africa.

quagga từng được tìm thấy trong tự nhiên ở nam phi.

the quagga is an example of how species can disappear.

quagga là một ví dụ về cách các loài có thể biến mất.

visitors to the museum can see a quagga skeleton.

khách tham quan bảo tàng có thể nhìn thấy bộ xương quagga.

many conservationists are advocating for the quagga's revival.

nhiều nhà bảo tồn đang ủng hộ sự hồi sinh của quagga.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay