quakers meeting
hội Quaker
quakers beliefs
niềm tin của Quaker
quakers values
giá trị của Quaker
quakers community
cộng đồng Quaker
quakers history
lịch sử Quaker
quakers principles
nguyên tắc của Quaker
quakers service
dịch vụ Quaker
quakers teachings
giảng dạy của Quaker
quakers faith
đạo Quaker
quakers activism
chủ nghĩa Quaker
quakers are known for their peaceful beliefs.
những người thuộc đạo Quaker nổi tiếng với niềm tin hòa bình.
many quakers advocate for social justice.
nhiều người Quaker ủng hộ công bằng xã hội.
quakers often hold silent meetings for worship.
thường xuyên, những người Quaker tổ chức các buổi họp thờ phượng im lặng.
some quakers refuse to participate in wars.
một số người Quaker từ chối tham gia vào chiến tranh.
quakers emphasize the importance of community service.
những người Quaker nhấn mạnh tầm quan trọng của công việc cộng đồng.
quakers believe in equality for all people.
những người Quaker tin vào sự bình đẳng cho tất cả mọi người.
many quakers are involved in environmental activism.
nhiều người Quaker tham gia vào hoạt động môi trường.
quakers often promote nonviolent conflict resolution.
những người Quaker thường thúc đẩy giải quyết xung đột bất bạo động.
quakers have a rich history of philanthropy.
những người Quaker có lịch sử từ thiện phong phú.
quakers value simplicity in their lifestyle.
những người Quaker đánh giá cao sự đơn giản trong lối sống của họ.
quakers meeting
hội Quaker
quakers beliefs
niềm tin của Quaker
quakers values
giá trị của Quaker
quakers community
cộng đồng Quaker
quakers history
lịch sử Quaker
quakers principles
nguyên tắc của Quaker
quakers service
dịch vụ Quaker
quakers teachings
giảng dạy của Quaker
quakers faith
đạo Quaker
quakers activism
chủ nghĩa Quaker
quakers are known for their peaceful beliefs.
những người thuộc đạo Quaker nổi tiếng với niềm tin hòa bình.
many quakers advocate for social justice.
nhiều người Quaker ủng hộ công bằng xã hội.
quakers often hold silent meetings for worship.
thường xuyên, những người Quaker tổ chức các buổi họp thờ phượng im lặng.
some quakers refuse to participate in wars.
một số người Quaker từ chối tham gia vào chiến tranh.
quakers emphasize the importance of community service.
những người Quaker nhấn mạnh tầm quan trọng của công việc cộng đồng.
quakers believe in equality for all people.
những người Quaker tin vào sự bình đẳng cho tất cả mọi người.
many quakers are involved in environmental activism.
nhiều người Quaker tham gia vào hoạt động môi trường.
quakers often promote nonviolent conflict resolution.
những người Quaker thường thúc đẩy giải quyết xung đột bất bạo động.
quakers have a rich history of philanthropy.
những người Quaker có lịch sử từ thiện phong phú.
quakers value simplicity in their lifestyle.
những người Quaker đánh giá cao sự đơn giản trong lối sống của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay