| số nhiều | qualms |
qualm of doubt
sự do dự
qualm of uncertainty
sự không chắc chắn
I had a qualm about lying to my parents.
Tôi đã có một sự băn khoăn về việc nói dối bố mẹ.
She had no qualms about quitting her job.
Cô ấy không hề băn khoăn về việc từ bỏ công việc của mình.
He ignored his qualms and went ahead with the plan.
Anh ấy bỏ qua những băn khoăn của mình và tiếp tục với kế hoạch.
I couldn't shake off my qualms about the decision.
Tôi không thể loại bỏ những băn khoăn của mình về quyết định đó.
Despite her qualms, she decided to take the risk.
Bất chấp những băn khoăn của mình, cô ấy quyết định chấp nhận rủi ro.
His qualms prevented him from accepting the offer.
Những băn khoăn của anh ấy đã ngăn cản anh ấy chấp nhận lời đề nghị.
I have a qualm about lending him money.
Tôi có một sự băn khoăn về việc cho anh ta vay tiền.
The decision was made without any qualms.
Quyết định được đưa ra mà không có bất kỳ sự băn khoăn nào.
She expressed her qualms about the project during the meeting.
Cô ấy bày tỏ những băn khoăn của mình về dự án trong cuộc họp.
He couldn't suppress his qualms about the new policy.
Anh ấy không thể kìm nén những băn khoăn của mình về chính sách mới.
qualm of doubt
sự do dự
qualm of uncertainty
sự không chắc chắn
I had a qualm about lying to my parents.
Tôi đã có một sự băn khoăn về việc nói dối bố mẹ.
She had no qualms about quitting her job.
Cô ấy không hề băn khoăn về việc từ bỏ công việc của mình.
He ignored his qualms and went ahead with the plan.
Anh ấy bỏ qua những băn khoăn của mình và tiếp tục với kế hoạch.
I couldn't shake off my qualms about the decision.
Tôi không thể loại bỏ những băn khoăn của mình về quyết định đó.
Despite her qualms, she decided to take the risk.
Bất chấp những băn khoăn của mình, cô ấy quyết định chấp nhận rủi ro.
His qualms prevented him from accepting the offer.
Những băn khoăn của anh ấy đã ngăn cản anh ấy chấp nhận lời đề nghị.
I have a qualm about lending him money.
Tôi có một sự băn khoăn về việc cho anh ta vay tiền.
The decision was made without any qualms.
Quyết định được đưa ra mà không có bất kỳ sự băn khoăn nào.
She expressed her qualms about the project during the meeting.
Cô ấy bày tỏ những băn khoăn của mình về dự án trong cuộc họp.
He couldn't suppress his qualms about the new policy.
Anh ấy không thể kìm nén những băn khoăn của mình về chính sách mới.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now