He spent much time in quarrying in old records.
Anh ấy đã dành nhiều thời gian khai thác đá tại các hồ sơ cũ.
Villagers in the Mexican state of Veracruz discovered the tablet sometime before 1999, while quarrying an ancient Olmec mound for road-building material.
Người dân ở bang Veracruz, Mexico, đã phát hiện ra chiếc phiến đá vào khoảng thời gian trước năm 1999, trong khi khai thác một ngọn đồi cổ của người Olmec để lấy vật liệu xây dựng đường.
One of the first phases to our products is quarrying the slate.
Một trong những giai đoạn đầu tiên của sản phẩm của chúng tôi là khai thác đá.
Nguồn: Bloomberg BusinessweekVolvo has become the first to make a prototype using the material — a load carrying vehicle for mining and quarrying.
Volvo đã trở thành người đầu tiên chế tạo nguyên mẫu bằng vật liệu đó - một phương tiện chở hàng cho khai thác mỏ và khai thác đá.
Nguồn: Future World ConstructionHe spent much time in quarrying in old records.
Anh ấy đã dành nhiều thời gian khai thác đá tại các hồ sơ cũ.
Villagers in the Mexican state of Veracruz discovered the tablet sometime before 1999, while quarrying an ancient Olmec mound for road-building material.
Người dân ở bang Veracruz, Mexico, đã phát hiện ra chiếc phiến đá vào khoảng thời gian trước năm 1999, trong khi khai thác một ngọn đồi cổ của người Olmec để lấy vật liệu xây dựng đường.
One of the first phases to our products is quarrying the slate.
Một trong những giai đoạn đầu tiên của sản phẩm của chúng tôi là khai thác đá.
Nguồn: Bloomberg BusinessweekVolvo has become the first to make a prototype using the material — a load carrying vehicle for mining and quarrying.
Volvo đã trở thành người đầu tiên chế tạo nguyên mẫu bằng vật liệu đó - một phương tiện chở hàng cho khai thác mỏ và khai thác đá.
Nguồn: Future World ConstructionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay