quartervine

[Mỹ]/ˈkwɔːtərvaɪn/
[Anh]/ˈkwɔːrtərvaɪn/

Dịch

n. một loại cây leo có hoa chuông tím, thường được gọi là cây leo chuông.
Các dạng của từ
số nhiềuquartervines

Cụm từ & Cách kết hợp

quartervine leaves

Lá quartervine

quartervine garden

Vườn quartervine

quartervine wall

Tường quartervine

growing quartervine

Quartervine đang phát triển

quartervine creepers

Quartervine leo

quartervine season

Mùa quartervine

climbing quartervine

Quartervine leo

quartervine arbor

Quartervine leo trên cành

trained quartervine

Quartervine được huấn luyện

quartervine foliage

Lá rụng của quartervine

Câu ví dụ

the quartervine climbed rapidly up the garden trellis.

Chiếc dây leo quartervine nhanh chóng bò lên giàn leo trong vườn.

we planted quartervine along the backyard fence.

Chúng tôi trồng quartervine dọc theo hàng rào sau nhà.

the quartervine produces beautiful purple flowers in spring.

Quartervine tạo ra những bông hoa tím đẹp vào mùa xuân.

quartervine requires regular pruning to maintain its shape.

Quartervine cần cắt tỉa thường xuyên để duy trì hình dạng.

the ancient walls were covered in thick quartervine.

Những bức tường cổ kính được phủ kín bởi dây quartervine dày đặc.

quartervine can grow in both sunny and shaded areas.

Quartervine có thể phát triển cả ở khu vực có ánh sáng và khu vực tối.

we used quartervine to create a natural privacy screen.

Chúng tôi sử dụng quartervine để tạo ra một hàng rào tự nhiên bảo vệ sự riêng tư.

the quartervine attracted butterflies to the garden.

Quartervine đã thu hút những chú bướm đến vườn.

quartervine is known for its hardy nature in cold climates.

Quartervine nổi tiếng với khả năng chịu đựng tốt trong các khí hậu lạnh.

the gardener trimmed the overgrown quartervine carefully.

Nhà vườn đã tỉa cẩn thận những dây quartervine mọc quá dài.

quartervine adds texture and depth to landscape design.

Quartervine bổ sung độ dày và chiều sâu cho thiết kế cảnh quan.

we trained the quartervine to grow along the pergola.

Chúng tôi huấn luyện quartervine phát triển dọc theo mái hiên.

quartervine roots can become invasive if not managed properly.

Các rễ của quartervine có thể trở nên xâm lấn nếu không được kiểm soát đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay