quartos

[Mỹ]/ˈkwɔːtəʊz/
[Anh]/ˈkwɔrtəʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sách được in trên các tờ giấy gập lại thành bốn lá

Cụm từ & Cách kết hợp

quartos available

phòng ở còn trống

quartos for rent

phòng cho thuê

quartos booked

phòng đã đặt

quartos reserved

phòng đã đặt trước

quartos needed

phòng cần thiết

quartos cleaned

phòng đã được dọn

quartos shared

phòng ở chung

quartos occupied

phòng đang có người ở

quartos checked

phòng đã được kiểm tra

quartos listed

phòng đã được niêm yết

Câu ví dụ

we have three quartos in our apartment.

Chúng tôi có ba phòng ở trong căn hộ của chúng tôi.

she decorated the quartos with beautiful paintings.

Cô ấy trang trí các phòng bằng những bức tranh đẹp.

the hotel offers spacious quartos for families.

Khách sạn cung cấp các phòng rộng rãi cho gia đình.

each quarto has its own bathroom.

Mỗi phòng có phòng tắm riêng.

he rented a quarto in the city center.

Anh ấy đã thuê một phòng ở trung tâm thành phố.

they converted the attic into two additional quartos.

Họ đã cải tạo gác mái thành hai phòng thêm.

quartos can be expensive in tourist areas.

Các phòng có thể đắt đỏ ở những khu vực du lịch.

she prefers to stay in private quartos when traveling.

Cô ấy thích ở trong các phòng riêng khi đi du lịch.

we need to clean the quartos before guests arrive.

Chúng tôi cần dọn dẹp các phòng trước khi khách đến.

his quartos were filled with books and art supplies.

Các phòng của anh ấy chứa đầy sách và vật liệu nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay