quaternaries

[Mỹ]/kwə'tɜːn(ə)rɪ/
[Anh]/kwə'tɝnəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm hoặc tập hợp bốn\nadj. liên quan đến nhóm thứ tư; trong cơ sở-4.

Cụm từ & Cách kết hợp

quaternary period

thời kỳ bốn

quaternary structure

cấu trúc bậc bốn

quaternary ammonium compounds

hợp chất amoni bậc bốn

quaternary code

mã bậc bốn

quaternary ammonium

amoni bậc bốn

quaternary ammonium salt

muối amoni bậc bốn

quaternary system

hệ bậc bốn

quaternary geology

địa chất đại tân sinh

quaternary ammonium compound

hợp chất amoni bậc bốn

Câu ví dụ

The north is the alluvial plain of Huanghe, the Quaternary deposition is diluvian sand and soil .

Về phía bắc là đồng bằng phù sa của Hoàng Hà, trầm tích Quaternary là cát và đất diluvian.

The Quaternary thick eluvium and sliderock are dispersed over the Yangshan Au ore belt.

Những lớp eluvium và sliderock dày đặc của kỷ Quaternary phân tán trên đai quặng Au Yangshan.

It has unique evidence of glaciation during the Quaternary Period and is the birthplace of China's glaciological theory.

Nó có bằng chứng độc đáo về sự băng hà trong giai đoạn Quaternary và là nơi ra đời của lý thuyết địa chất học của Trung Quốc.

The amine cake is an organic bentonite used as the rheological regulator for thickening oils,made from long-carbochain quaternary ammonium salt.

Amine cake là một bentonite hữu cơ được sử dụng như chất điều chỉnh rheological để làm đặc dầu, được sản xuất từ muối quaternary ammonium mạch dài.

Geologically, the rock mass of the Mogao Grottoes is semi-binder calcirudite of the quaternary sediment of very loose structure.

Về địa chất, khối đá của hang động Mogao là calcirudite bán kết dính của trầm tích kỷ bốn, có cấu trúc rất lỏng.

The last glacial period is divided into two stadial stages with an interstadial stage.Evolution of lakes of the source area during the Quaternary went through three stages.

Giai đoạn băng hà cuối cùng được chia thành hai giai đoạn stadial với một giai đoạn interstadial. Sự tiến hóa của các hồ tại khu vực nguồn trong suốt thời kỳ Quaternary đã trải qua ba giai đoạn.

As a quaternary cationics,amine cake has such properties as wetting,adsorption and emulsification,and brings a good effect by oil coating compound fertilizer when it is added into oil.

Là một quaternary cationics, amine cake có các đặc tính như làm ướt, hấp phụ và nhũ hóa, và mang lại hiệu quả tốt bằng phân bón hợp chất tráng dầu khi được thêm vào dầu.

The basin tectonic model: it is intermont basin during late Jurassic to early Cretaceous, developed into faulted-lacustrine basin in Eogene, and evolved into depression in Neogene and Quaternary.

Mô hình kiến tạo bồn: đó là bồn liên núi trong kỷ Hậu phả đến kỷ Đệ tam sơ, phát triển thành bồn lacustrine bị đứt gãy trong Eogene, và phát triển thành vùng trũng trong Neogene và Quaternary.

This system, powered by ArcView Internet Map Server, enables you to access data related to Quaternary palaeohydrology and palaeoenvironment with maps.

Hệ thống này, được hỗ trợ bởi ArcView Internet Map Server, cho phép bạn truy cập dữ liệu liên quan đến palaeohydrology và palaeoenvironment thời kỳ Quaternary với bản đồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay