quenelle

[Mỹ]/kwəˈnɛl/
[Anh]/kwəˈnɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh bao làm từ thịt hoặc cá, thường được phục vụ trong súp; (Pháp) một loại bánh bao làm từ thịt hoặc cá xay, đôi khi được chiên
Các dạng của từ
số nhiềuquenelles

Cụm từ & Cách kết hợp

savory quenelle

quenelle mặn

sweet quenelle

quenelle ngọt

classic quenelle

quenelle cổ điển

fish quenelle

quenelle cá

quenelle sauce

nước sốt quenelle

quenelle dish

món ăn kèm quenelle

quenelle recipe

công thức làm quenelle

quenelle preparation

thực hiện quenelle

quenelle garnish

trang trí quenelle

quenelle texture

độ đặc của quenelle

Câu ví dụ

she prepared a delicious quenelle for dinner.

Cô ấy đã chuẩn bị một món quenelle ngon tuyệt cho bữa tối.

the chef demonstrated how to shape a perfect quenelle.

Đầu bếp đã trình diễn cách tạo hình một món quenelle hoàn hảo.

quenelle can be served with a rich sauce.

Quenelle có thể được dùng với sốt đậm đà.

he enjoyed the quenelle made from fish.

Anh ấy rất thích món quenelle làm từ cá.

quenelle is a traditional french dish.

Quenelle là một món ăn truyền thống của Pháp.

they decided to include quenelle on the menu.

Họ quyết định đưa món quenelle vào thực đơn.

the texture of the quenelle was incredibly smooth.

Kết cấu của món quenelle vô cùng mịn màng.

for dessert, she made a sweet quenelle with chocolate.

Để làm món tráng miệng, cô ấy đã làm một món quenelle ngọt với sô cô la.

quenelle can be made with various ingredients.

Quenelle có thể được làm với nhiều nguyên liệu khác nhau.

he learned the art of making quenelle in culinary school.

Anh ấy đã học được nghệ thuật làm món quenelle tại trường ẩm thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay