questionabilities

[Mỹ]//ˌkwestʃənəˈbɪlɪtiz//
[Anh]//ˌkwestʃənəˈbɪlɪtiz//

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái đáng ngờ; sự nghi ngờ; khả năng hoặc khả năng bị chất vấn.

Câu ví dụ

the committee questioned the questionabilities of the proposed budget.

Hội đồng đã đặt câu hỏi về tính hợp lý của ngân sách được đề xuất.

we must address the ethical questionabilities surrounding this new technology.

Chúng ta phải giải quyết các vấn đề đạo đức liên quan đến công nghệ mới này.

the article explores the legal questionabilities of the contract.

Bài viết khám phá các vấn đề pháp lý của hợp đồng.

auditors found several financial questionabilities in the company's records.

Các kiểm toán viên đã phát hiện ra nhiều vấn đề tài chính trong hồ sơ của công ty.

the study highlights the moral questionabilities of genetic editing.

Nghiên cứu này nhấn mạnh các vấn đề đạo đức liên quan đến chỉnh sửa gen.

experts debated the scientific questionabilities of the published data.

Các chuyên gia tranh luận về tính hợp lý khoa học của dữ liệu đã được công bố.

investors are worried about the political questionabilities in the region.

Các nhà đầu tư lo ngại về các vấn đề chính trị trong khu vực này.

historians often discuss the factual questionabilities of ancient legends.

Các nhà sử học thường thảo luận về tính chính xác của các huyền thoại cổ đại.

the report focuses on the structural questionabilities of the old bridge.

Báo cáo tập trung vào các vấn đề về cấu trúc của cây cầu cũ.

lawyers argued regarding the procedural questionabilities during the trial.

Các luật sư tranh luận về các vấn đề thủ tục trong quá trình xét xử.

consumers raised concerns about the safety questionabilities of the product.

Người tiêu dùng đã bày tỏ lo ngại về tính an toàn của sản phẩm.

the team investigated the logical questionabilities in his argument.

Đội ngũ đã điều tra các vấn đề logic trong lập luận của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay