| số nhiều | quimicas |
quimica organica
Hóa học hữu cơ
industrial quimica
Hóa học công nghiệp
the quimica
The hóa học
quimica laboratory
Phòng thí nghiệm hóa học
taught quimica
Hóa học được dạy
applied quimica
Hóa học ứng dụng
quimica analytica
Hóa học phân tích
quimica quantica
Hóa học lượng tử
learning quimica
Học hóa học
i am majoring in chemistry at the university.
Tôi đang học chuyên ngành hóa học tại đại học.
the chemistry laboratory has new equipment for experiments.
Phòng thí nghiệm hóa học có thiết bị mới cho các thí nghiệm.
my chemistry teacher explains complex concepts clearly.
Giáo viên hóa học của tôi giảng giải các khái niệm phức tạp một cách rõ ràng.
we studied organic chemistry during the fall semester.
Chúng tôi đã học hóa học hữu cơ trong học kỳ thu.
the chemistry exam was very difficult for everyone.
Kỳ thi hóa học rất khó đối với tất cả mọi người.
she works at a chemistry research department downtown.
Cô ấy làm việc tại một bộ phận nghiên cứu hóa học ở trung tâm thành phố.
physical chemistry involves studying atomic structures.
Hóa học vật lý bao gồm việc nghiên cứu cấu trúc nguyên tử.
the chemistry student presented her research findings yesterday.
Sinh viên hóa học đã trình bày kết quả nghiên cứu của cô ấy vào hôm qua.
industrial chemistry plays an important role in manufacturing.
Hóa học công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong sản xuất.
i want to take the analytical chemistry course next year.
Tôi muốn đăng ký khóa học hóa học phân tích vào năm sau.
biochemistry combines biology and chemistry principles together.
Hóa học sinh học kết hợp các nguyên lý sinh học và hóa học lại với nhau.
the chemistry club meets every thursday afternoon.
Câu lạc bộ hóa học họp vào mỗi chiều thứ năm.
environmental chemistry helps solve pollution problems effectively.
Hóa học môi trường giúp giải quyết các vấn đề ô nhiễm một cách hiệu quả.
quimica organica
Hóa học hữu cơ
industrial quimica
Hóa học công nghiệp
the quimica
The hóa học
quimica laboratory
Phòng thí nghiệm hóa học
taught quimica
Hóa học được dạy
applied quimica
Hóa học ứng dụng
quimica analytica
Hóa học phân tích
quimica quantica
Hóa học lượng tử
learning quimica
Học hóa học
i am majoring in chemistry at the university.
Tôi đang học chuyên ngành hóa học tại đại học.
the chemistry laboratory has new equipment for experiments.
Phòng thí nghiệm hóa học có thiết bị mới cho các thí nghiệm.
my chemistry teacher explains complex concepts clearly.
Giáo viên hóa học của tôi giảng giải các khái niệm phức tạp một cách rõ ràng.
we studied organic chemistry during the fall semester.
Chúng tôi đã học hóa học hữu cơ trong học kỳ thu.
the chemistry exam was very difficult for everyone.
Kỳ thi hóa học rất khó đối với tất cả mọi người.
she works at a chemistry research department downtown.
Cô ấy làm việc tại một bộ phận nghiên cứu hóa học ở trung tâm thành phố.
physical chemistry involves studying atomic structures.
Hóa học vật lý bao gồm việc nghiên cứu cấu trúc nguyên tử.
the chemistry student presented her research findings yesterday.
Sinh viên hóa học đã trình bày kết quả nghiên cứu của cô ấy vào hôm qua.
industrial chemistry plays an important role in manufacturing.
Hóa học công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong sản xuất.
i want to take the analytical chemistry course next year.
Tôi muốn đăng ký khóa học hóa học phân tích vào năm sau.
biochemistry combines biology and chemistry principles together.
Hóa học sinh học kết hợp các nguyên lý sinh học và hóa học lại với nhau.
the chemistry club meets every thursday afternoon.
Câu lạc bộ hóa học họp vào mỗi chiều thứ năm.
environmental chemistry helps solve pollution problems effectively.
Hóa học môi trường giúp giải quyết các vấn đề ô nhiễm một cách hiệu quả.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now