quinquennial review
đánh giá định kỳ năm năm
quinquennial celebration
lễ kỷ niệm năm năm
quinquennial report
báo cáo định kỳ năm năm
quinquennial meeting
cuộc họp định kỳ năm năm
quinquennial assessment
đánh giá năm năm
quinquennial plan
kế hoạch năm năm
quinquennial budget
ngân sách năm năm
quinquennial survey
khảo sát năm năm
quinquennial conference
hội nghị năm năm
quinquennial evaluation
đánh giá năm năm
the quinquennial festival attracts visitors from all over the world.
Lễ hội diễn ra năm năm một lần thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
our quinquennial review will take place next month.
Đánh giá năm năm một lần của chúng tôi sẽ diễn ra vào tháng tới.
the city plans to hold a quinquennial celebration of its founding.
Thành phố có kế hoạch tổ chức lễ kỷ niệm năm năm một lần về ngày thành lập.
they conducted a quinquennial survey to assess community needs.
Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát năm năm một lần để đánh giá nhu cầu của cộng đồng.
quinquennial reports are essential for tracking progress.
Các báo cáo năm năm một lần rất quan trọng để theo dõi tiến độ.
the quinquennial budget review is crucial for fiscal planning.
Đánh giá ngân sách năm năm một lần là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài chính.
she is preparing for her quinquennial performance evaluation.
Cô ấy đang chuẩn bị cho đánh giá hiệu suất năm năm một lần của mình.
the organization hosts a quinquennial conference for its members.
Tổ chức đăng cai hội nghị năm năm một lần cho các thành viên của mình.
his quinquennial research project focuses on climate change.
Dự án nghiên cứu năm năm một lần của anh ấy tập trung vào biến đổi khí hậu.
the quinquennial election will determine the new leadership.
Cuộc bầu cử năm năm một lần sẽ quyết định sự lãnh đạo mới.
quinquennial review
đánh giá định kỳ năm năm
quinquennial celebration
lễ kỷ niệm năm năm
quinquennial report
báo cáo định kỳ năm năm
quinquennial meeting
cuộc họp định kỳ năm năm
quinquennial assessment
đánh giá năm năm
quinquennial plan
kế hoạch năm năm
quinquennial budget
ngân sách năm năm
quinquennial survey
khảo sát năm năm
quinquennial conference
hội nghị năm năm
quinquennial evaluation
đánh giá năm năm
the quinquennial festival attracts visitors from all over the world.
Lễ hội diễn ra năm năm một lần thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
our quinquennial review will take place next month.
Đánh giá năm năm một lần của chúng tôi sẽ diễn ra vào tháng tới.
the city plans to hold a quinquennial celebration of its founding.
Thành phố có kế hoạch tổ chức lễ kỷ niệm năm năm một lần về ngày thành lập.
they conducted a quinquennial survey to assess community needs.
Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát năm năm một lần để đánh giá nhu cầu của cộng đồng.
quinquennial reports are essential for tracking progress.
Các báo cáo năm năm một lần rất quan trọng để theo dõi tiến độ.
the quinquennial budget review is crucial for fiscal planning.
Đánh giá ngân sách năm năm một lần là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài chính.
she is preparing for her quinquennial performance evaluation.
Cô ấy đang chuẩn bị cho đánh giá hiệu suất năm năm một lần của mình.
the organization hosts a quinquennial conference for its members.
Tổ chức đăng cai hội nghị năm năm một lần cho các thành viên của mình.
his quinquennial research project focuses on climate change.
Dự án nghiên cứu năm năm một lần của anh ấy tập trung vào biến đổi khí hậu.
the quinquennial election will determine the new leadership.
Cuộc bầu cử năm năm một lần sẽ quyết định sự lãnh đạo mới.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now