five-yearly review
Đánh giá định kỳ 5 năm
five-yearly cycle
Chu kỳ 5 năm
a five-yearly event
Một sự kiện định kỳ 5 năm
five-yearly report
Báo cáo định kỳ 5 năm
five-yearly basis
Cơ sở định kỳ 5 năm
conducting five-yearly
Tiến hành định kỳ 5 năm
five-yearly elections
Bầu cử định kỳ 5 năm
the five-yearly summit
Hội nghị thượng đỉnh định kỳ 5 năm
five-yearly assessment
Đánh giá định kỳ 5 năm
holding five-yearly
Tổ chức định kỳ 5 năm
the five-yearly review of the company's strategy is crucial.
Việc đánh giá chiến lược của công ty định kỳ năm năm là rất quan trọng.
we conduct a five-yearly audit of our financial records.
Chúng tôi tiến hành kiểm toán sổ sách tài chính định kỳ năm năm.
the five-yearly census provides valuable demographic data.
Điều tra dân số định kỳ năm năm cung cấp dữ liệu nhân khẩu học có giá trị.
the five-yearly conference attracts experts from around the globe.
Hội nghị định kỳ năm năm thu hút các chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới.
the five-yearly report assesses progress on key goals.
Báo cáo định kỳ năm năm đánh giá tiến độ đạt được các mục tiêu chính.
the five-yearly employee satisfaction survey is now underway.
Khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên định kỳ năm năm hiện đang được tiến hành.
the five-yearly maintenance check is scheduled for next week.
Chu kỳ kiểm tra bảo trì định kỳ năm năm được lên lịch cho tuần tới.
the five-yearly funding cycle requires careful planning.
Vòng quay tài chính định kỳ năm năm đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
the five-yearly election ensures democratic representation.
Đại hội bầu cử định kỳ năm năm đảm bảo sự đại diện dân chủ.
we analyze the five-yearly sales figures to identify trends.
Chúng tôi phân tích các con số doanh thu định kỳ năm năm để xác định xu hướng.
the five-yearly performance review helps employees grow.
Đánh giá hiệu suất định kỳ năm năm giúp nhân viên phát triển.
five-yearly review
Đánh giá định kỳ 5 năm
five-yearly cycle
Chu kỳ 5 năm
a five-yearly event
Một sự kiện định kỳ 5 năm
five-yearly report
Báo cáo định kỳ 5 năm
five-yearly basis
Cơ sở định kỳ 5 năm
conducting five-yearly
Tiến hành định kỳ 5 năm
five-yearly elections
Bầu cử định kỳ 5 năm
the five-yearly summit
Hội nghị thượng đỉnh định kỳ 5 năm
five-yearly assessment
Đánh giá định kỳ 5 năm
holding five-yearly
Tổ chức định kỳ 5 năm
the five-yearly review of the company's strategy is crucial.
Việc đánh giá chiến lược của công ty định kỳ năm năm là rất quan trọng.
we conduct a five-yearly audit of our financial records.
Chúng tôi tiến hành kiểm toán sổ sách tài chính định kỳ năm năm.
the five-yearly census provides valuable demographic data.
Điều tra dân số định kỳ năm năm cung cấp dữ liệu nhân khẩu học có giá trị.
the five-yearly conference attracts experts from around the globe.
Hội nghị định kỳ năm năm thu hút các chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới.
the five-yearly report assesses progress on key goals.
Báo cáo định kỳ năm năm đánh giá tiến độ đạt được các mục tiêu chính.
the five-yearly employee satisfaction survey is now underway.
Khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên định kỳ năm năm hiện đang được tiến hành.
the five-yearly maintenance check is scheduled for next week.
Chu kỳ kiểm tra bảo trì định kỳ năm năm được lên lịch cho tuần tới.
the five-yearly funding cycle requires careful planning.
Vòng quay tài chính định kỳ năm năm đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
the five-yearly election ensures democratic representation.
Đại hội bầu cử định kỳ năm năm đảm bảo sự đại diện dân chủ.
we analyze the five-yearly sales figures to identify trends.
Chúng tôi phân tích các con số doanh thu định kỳ năm năm để xác định xu hướng.
the five-yearly performance review helps employees grow.
Đánh giá hiệu suất định kỳ năm năm giúp nhân viên phát triển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay