quinsies

[Mỹ]/ˈkwɪnziːz/
[Anh]/ˈkwɪnziːz/

Dịch

n.viêm amidan; áp xe quanh amidan

Cụm từ & Cách kết hợp

quinsies on top

viêm họng trên cùng

quinsies in action

viêm họng khi hành động

quinsies for sale

viêm họng bán

quinsies in stock

viêm họng trong kho

quinsies available now

viêm họng có sẵn ngay bây giờ

quinsies on display

viêm họng trưng bày

quinsies for everyone

viêm họng cho tất cả mọi người

quinsies in demand

viêm họng được ưa chuộng

quinsies at home

viêm họng tại nhà

quinsies on sale

viêm họng đang giảm giá

Câu ví dụ

quinsies can be quite challenging to manage.

viêm họng phôi có thể rất khó quản lý.

many people are unaware of the symptoms of quinsies.

nhiều người không nhận thức được các triệu chứng của viêm họng phôi.

quinsies often require medical attention.

viêm họng phôi thường cần được chăm sóc y tế.

understanding quinsies is important for health professionals.

hiểu về viêm họng phôi rất quan trọng đối với các chuyên gia y tế.

quinsies can cause significant discomfort.

viêm họng phôi có thể gây ra sự khó chịu đáng kể.

preventing quinsies involves good hygiene practices.

ngăn ngừa viêm họng phôi liên quan đến việc thực hành vệ sinh tốt.

quinsies are often mistaken for other illnesses.

viêm họng phôi thường bị nhầm lẫn với các bệnh khác.

children are particularly susceptible to quinsies.

trẻ em đặc biệt dễ mắc viêm họng phôi.

there are various treatments available for quinsies.

có nhiều phương pháp điều trị khác nhau cho viêm họng phôi.

quinsies can be prevented with vaccinations.

có thể ngăn ngừa viêm họng phôi bằng vắc xin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay