quintains

[Mỹ]/ˈkwɪn.teɪn/
[Anh]/ˈkwɪn.teɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mục tiêu để luyện tập với một cây giáo hoặc một ngọn thương; một mục tiêu được sử dụng để luyện tập bởi các hiệp sĩ trong thời Trung Cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

quintain practice

luyện tập nguyệt cầm

quintain target

mục tiêu nguyệt cầm

quintain training

đào tạo nguyệt cầm

quintain challenge

thử thách nguyệt cầm

quintain competition

cuộc thi nguyệt cầm

quintain duel

song đấu nguyệt cầm

quintain event

sự kiện nguyệt cầm

quintain technique

kỹ thuật nguyệt cầm

quintain exercise

bài tập nguyệt cầm

quintain style

phong cách nguyệt cầm

Câu ví dụ

he practiced his swordplay on the quintain.

anh ấy đã luyện tập kỹ năng đánh kiếm của mình trên quintain.

the knight aimed at the quintain during training.

kỵ sĩ đã nhắm vào quintain trong quá trình huấn luyện.

she explained the history of the quintain to the students.

cô ấy đã giải thích về lịch sử của quintain cho học sinh.

using a quintain helps improve accuracy in combat.

việc sử dụng quintain giúp cải thiện độ chính xác trong chiến đấu.

the quintain was a popular training tool in medieval times.

quintain là một công cụ huấn luyện phổ biến vào thời trung cổ.

he struck the quintain with great force.

anh ấy đã đánh vào quintain với sức mạnh lớn.

many knights would practice daily with the quintain.

nhiều kỵ sĩ đã luyện tập hàng ngày với quintain.

the design of the quintain has evolved over centuries.

thiết kế của quintain đã phát triển qua nhiều thế kỷ.

she admired the craftsmanship of the wooden quintain.

cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của quintain bằng gỗ.

he felt a sense of accomplishment after hitting the quintain.

anh ấy cảm thấy một sự hài hước sau khi đánh trúng quintain.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay