quintal

[Mỹ]/ˈkwɪn.təl/
[Anh]/ˈkwɪn.təl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị đo lường khối lượng bằng 100 kilogam
Các dạng của từ
số nhiềuquintals

Cụm từ & Cách kết hợp

one quintal

một yến

quintal weight

trọng lượng yến

per quintal

mỗi yến

quintal price

giá yến

quintal measurement

đơn vị đo yến

quintal conversion

chuyển đổi yến

multiple quintals

nhiều yến

quintal basis

cơ sở yến

quintal limit

giới hạn yến

quintal quota

hạn ngạch yến

Câu ví dụ

one quintal of rice is enough to feed a family for a month.

Một yến gạo là đủ để nuôi một gia đình trong một tháng.

the farmer sold his produce by the quintal.

Người nông dân bán sản phẩm của mình theo yến.

we need to order five quintals of flour for the bakery.

Chúng tôi cần đặt hàng năm yến bột cho lò bánh mì.

the price of sugar has increased to 30 dollars per quintal.

Giá đường đã tăng lên 30 đô la mỗi yến.

they harvested a quintal of potatoes from their garden.

Họ thu hoạch được một yến khoai tây từ vườn của họ.

each quintal of coffee beans is carefully inspected.

Mỗi yến cà phê được kiểm tra cẩn thận.

he lifted a quintal of weight during the competition.

Anh ấy nâng được một yến trọng lượng trong cuộc thi.

the shipment included ten quintals of fresh vegetables.

Lô hàng bao gồm mười yến rau quả tươi.

buying in quintals can save you money in the long run.

Mua theo yến có thể giúp bạn tiết kiệm tiền về lâu dài.

they plan to export quintals of their organic produce.

Họ dự định xuất khẩu yến sản phẩm hữu cơ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay