quirkster

[Mỹ]/[ˈkwɜːk.stə(r)]/
[Anh]/[ˈkwɜːrk.stər]/

Dịch

n. Một người có những thói quen hoặc hành vi lập dị hoặc bất thường; Người thích làm mọi thứ theo cách không thông thường hoặc kỳ quặc.

Cụm từ & Cách kết hợp

quirkster extraordinaire

người kỳ lạ xuất chúng

a quirky quirkster

một người kỳ lạ lập dị

being a quirkster

là một người kỳ lạ

quirkster's style

phong cách của người kỳ lạ

the quirkster thrived

người kỳ lạ phát triển mạnh

quirkster antics

trò hề của người kỳ lạ

quirkster persona

hình tượng của người kỳ lạ

quirkster's delight

niềm vui của người kỳ lạ

was a quirkster

là một người kỳ lạ

quirkster's touch

khả năng của người kỳ lạ

Câu ví dụ

he's a notorious quirkster, always pulling pranks on his colleagues.

Anh ta là một người lập dị nổi tiếng, luôn bày trò trêu chọc đồng nghiệp.

despite being a quirkster, she's a brilliant engineer with innovative ideas.

Mặc dù là một người lập dị, nhưng cô ấy là một kỹ sư xuất sắc với những ý tưởng sáng tạo.

the team appreciated his quirkster tendencies, which often led to unexpected breakthroughs.

Đội nhóm đánh giá cao những tính cách lập dị của anh ấy, thường dẫn đến những đột phá bất ngờ.

as a quirkster, he collected vintage rubber ducks and obscure stamps.

Với tư cách là một người lập dị, anh ấy sưu tầm vịt cao su cổ điển và tem hiếm.

her quirkster personality made her the life of the party at every gathering.

Tính cách lập dị của cô ấy khiến cô ấy trở thành tâm điểm của mọi buổi tụ họp.

he's a charming quirkster with a unique sense of humor.

Anh ta là một người lập dị quyến rũ với khiếu hài hước độc đáo.

the company valued his quirkster approach to problem-solving.

Công ty đánh giá cao cách tiếp cận vấn đề một cách lập dị của anh ấy.

she's a quirky quirkster who enjoys experimenting with unusual recipes.

Cô ấy là một người lập dị kỳ quặc thích thử nghiệm với những công thức nấu ăn bất thường.

being a quirkster, he decorated his office with neon lights and inflatable dinosaurs.

Với tư cách là một người lập dị, anh ấy trang trí văn phòng của mình bằng đèn neon và khủng long bơm hơi.

the film featured a lovable quirkster who solved mysteries in unconventional ways.

Bộ phim có một người lập dị đáng yêu giải quyết các bí ẩn theo những cách không chính thống.

he's a creative quirkster who constantly challenges the status quo.

Anh ta là một người lập dị sáng tạo luôn thách thức những quy tắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay