| số nhiều | quislings |
quisling leader
nhà lãnh đạo cộng tác
quisling government
chính phủ cộng tác
quisling regime
chế độ cộng tác
quisling traitor
kẻ phản bội cộng tác
quisling actions
hành động cộng tác
quisling figure
nhân vật cộng tác
quisling policies
chính sách cộng tác
quisling supporters
những người ủng hộ cộng tác
quisling sympathizer
người đồng cảm với cộng tác
quisling ideology
tư tưởng cộng tác
the quisling betrayed his country during the war.
kẻ bán nước đã phản bội đất nước của mình trong chiến tranh.
many viewed him as a quisling for collaborating with the enemy.
nhiều người coi anh ta là kẻ bán nước vì đã thông đồng với kẻ thù.
she refused to be a quisling and stood by her principles.
cô ấy từ chối trở thành kẻ bán nước và giữ vững nguyên tắc của mình.
the quisling's actions led to widespread condemnation.
hành động của kẻ bán nước đã dẫn đến sự lên án rộng rãi.
in history, a quisling is often remembered for treachery.
trong lịch sử, kẻ bán nước thường được nhớ đến vì sự phản bội.
his quisling behavior alienated him from his friends.
hành vi bán nước của anh ta đã khiến anh ta bị xa lánh khỏi bạn bè.
people labeled him a quisling after he switched sides.
mọi người gắn cho anh ta cái mác kẻ bán nước sau khi anh ta đổi phe.
being a quisling can lead to severe consequences.
trở thành kẻ bán nước có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she was called a quisling for her controversial opinions.
cô ấy bị gọi là kẻ bán nước vì những quan điểm gây tranh cãi của cô.
the quisling's legacy was one of shame and disgrace.
di sản của kẻ bán nước là sự xấu hổ và mất danh tiếng.
quisling leader
nhà lãnh đạo cộng tác
quisling government
chính phủ cộng tác
quisling regime
chế độ cộng tác
quisling traitor
kẻ phản bội cộng tác
quisling actions
hành động cộng tác
quisling figure
nhân vật cộng tác
quisling policies
chính sách cộng tác
quisling supporters
những người ủng hộ cộng tác
quisling sympathizer
người đồng cảm với cộng tác
quisling ideology
tư tưởng cộng tác
the quisling betrayed his country during the war.
kẻ bán nước đã phản bội đất nước của mình trong chiến tranh.
many viewed him as a quisling for collaborating with the enemy.
nhiều người coi anh ta là kẻ bán nước vì đã thông đồng với kẻ thù.
she refused to be a quisling and stood by her principles.
cô ấy từ chối trở thành kẻ bán nước và giữ vững nguyên tắc của mình.
the quisling's actions led to widespread condemnation.
hành động của kẻ bán nước đã dẫn đến sự lên án rộng rãi.
in history, a quisling is often remembered for treachery.
trong lịch sử, kẻ bán nước thường được nhớ đến vì sự phản bội.
his quisling behavior alienated him from his friends.
hành vi bán nước của anh ta đã khiến anh ta bị xa lánh khỏi bạn bè.
people labeled him a quisling after he switched sides.
mọi người gắn cho anh ta cái mác kẻ bán nước sau khi anh ta đổi phe.
being a quisling can lead to severe consequences.
trở thành kẻ bán nước có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she was called a quisling for her controversial opinions.
cô ấy bị gọi là kẻ bán nước vì những quan điểm gây tranh cãi của cô.
the quisling's legacy was one of shame and disgrace.
di sản của kẻ bán nước là sự xấu hổ và mất danh tiếng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now