quislingism

[US]/ˈkwɪzlɪŋɪz(ə)m/
[UK]/ˈkwɪzlɪŋˌɪzəm/

Translation

n. sự phản bội đất nước của một người bằng cách giúp đỡ kẻ thù; sự hợp tác với kẻ thù chiếm đóng
Word Forms
số nhiềuquislingisms

Phrases & Collocations

quislingism in politics

chủ nghĩa thân bại kháng chiến trong chính trị

rise of quislingism

sự trỗi dậy của chủ nghĩa thân bại kháng chiến

defeat of quislingism

sự đánh bại chủ nghĩa thân bại kháng chiến

critique of quislingism

phê bình chủ nghĩa thân bại kháng chiến

history of quislingism

lịch sử của chủ nghĩa thân bại kháng chiến

examples of quislingism

ví dụ về chủ nghĩa thân bại kháng chiến

impact of quislingism

tác động của chủ nghĩa thân bại kháng chiến

condemnation of quislingism

cáo buộc/lên án chủ nghĩa thân bại kháng chiến

manifestation of quislingism

sự biểu hiện của chủ nghĩa thân bại kháng chiến

warning against quislingism

cảnh báo về chủ nghĩa thân bại kháng chiến

Example Sentences

his quislingism during the war was a betrayal of his own people.

Chủ nghĩa thân bại hoại của ông trong chiến tranh là sự phản bội lại nhân dân của ông.

the rise of quislingism in the region has caused widespread concern.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa thân bại hoại trong khu vực đã gây ra mối quan ngại lan rộng.

many viewed his quislingism as a threat to national unity.

Nhiều người coi chủ nghĩa thân bại hoại của ông là mối đe dọa đối với sự đoàn kết dân tộc.

quislingism often emerges in times of political instability.

Chủ nghĩa thân bại hoại thường xuất hiện trong những thời điểm bất ổn chính trị.

her actions were labeled as quislingism by her critics.

Những hành động của bà bị những người chỉ trích gán cho là chủ nghĩa thân bại hoại.

the government took measures to combat quislingism in society.

Chính phủ đã có các biện pháp để chống lại chủ nghĩa thân bại hoại trong xã hội.

quislingism can undermine trust in leadership.

Chủ nghĩa thân bại hoại có thể làm suy yếu niềm tin vào lãnh đạo.

his quislingism shocked many of his former allies.

Chủ nghĩa thân bại hoại của ông đã gây sốc cho nhiều người bạn đồng minh cũ của ông.

historically, quislingism has been condemned by most nations.

Về mặt lịch sử, chủ nghĩa thân bại hoại đã bị lên án bởi hầu hết các quốc gia.

quislingism is often associated with collaboration with enemy forces.

Chủ nghĩa thân bại hoại thường gắn liền với sự hợp tác với các lực lượng thù địch.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now